V VERISERVE Logo

V VERISERVE

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-22863
Filing Date
14/06/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0489575-000
Registration Date
02/05/2024
Expiry Date
14/06/2032
Publication Number
VN-4-2022-22863
Publication Date
26/09/2022

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh dương, xám, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "V".

Applicant / Owner

Veriserve Corporation

Jimbocho Kita-Tokyu Building 9F, 3-1-16, Kanda-Misakicho, Chiyoda-ku, Tokyo, 101-0061, Japan

IP Representative

Văn phòng Luật sư Ân Nam

Số 10 ngõ 34 đường Âu Cơ, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Máy móc, thiết bị điện tử cho mục đích khoa học hoặc nghiên cứu; chương trình máy vi tính; phần mềm máy vi tính cho điện toán đám mây; máy móc và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra; thiết bị đo và thiết bị kiểm tra bằng điện hoặc từ tính trừ loại dùng cho mục đích y tế và đồ dùng văn phòng; máy móc và thiết bị viễn thông; chương trình máy vi tính (bao gồm chương trình máy vi tính tải xuống được hoặc chương trình máy vi tính ghi sẵn trên bộ nhớ lưu trữ máy vi tính).

42

Class 42

Thiết kế phần mềm máy tính, lập trình máy tính, hoặc bảo trì phần mềm máy tính; xác minh, kiểm tra hoặc nghiên cứu để xác nhận sự vận hành của chương trình máy tính; cung cấp các chương trình máy tính trên mạng dữ liệu; cho thuê thiết bị đo lường; phân tích hệ thống máy tính; tư vấn về hệ thống máy tính; tư vấn về việc kiểm tra khả năng tương tác của máy móc và thiết bị viễn thông, máy móc và thiết bị điện tử, máy móc và thiết bị điện dân dụng, và chương trình máy vi tính; kiểm tra hoặc nghiên cứu sự vận hành của máy móc và thiết bị viễn thông hoặc máy móc và thiết bị điện tử; cung cấp thông tin về việc kiểm tra hoặc nghiên cứu liên quan đến sự vận hành của máy móc và thiết bị viễn thông hoặc máy móc và thiết bị điện tử; cho thuê máy vi tính (bao gồm thiết bị xử lý trung tâm và mạch điện tử, đĩa từ, băng từ lưu trữ chương trình máy tính và các thiết bị ngoại vi khác); cho thuê máy vi tính cho việc xác minh sự vận hành của máy móc và thiết bị viễn thông hoặc máy móc và thiết bị điện tử; cho thuê chương trình máy tính cho việc xác minh sự vận hành của máy móc và thiết bị viễn thông hoặc máy móc và thiết bị điện tử; kiểm tra, nghiên cứu và tư vấn về máy móc và thiết bị; xử lý dữ liệu bằng máy vi tính.

Vienna Classification

03.07.17 (7) 09.01.10 (7)

Processing Timeline

Application Filing

14/06/2022 Nộp đơn

4190 OD TL Khác

27/06/2022

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

03/08/2022

Công bố A

26/09/2022

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

30/01/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

21/02/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

02/05/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up