FAI GROUP GREEN AGRICULTURE Logo

FAI GROUP GREEN AGRICULTURE

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-23412
Filing Date
17/06/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0529685-000
Registration Date
21/02/2025
Expiry Date
17/06/2032
Publication Number
VN-4-2022-23412
Publication Date
26/09/2022

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Vàng, xám, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GROUP", "GREEN AGRICULTURE".

Applicant / Owner

Công ty cổ phần Fai Group

Số 18-16B6 Làng Việt Kiều Châu Âu, khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, Hà Nội

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Tư vấn Nhiệt Tâm và Cộng sự

Phòng 402 tập thể Dầu khí, số 59 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Phân bón; hoá chất dùng trong nông nghiệp (không bao gồm chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); chất nền dùng đề trồng cây không dùng đất [nông nghiệp]; đất trồng trọt; chế phẩm điều hoà sinh trưởng cây trồng; chất kích thích sinh học dùng cho cây trồng; chế phẩm vi lượng dùng cho cây trồng.

5

Class 5

Thuốc trừ sâu; chất diệt nấm; chất diệt cỏ dại; chất diệt ký sinh trùng.

29

Class 29

Thịt; cá [không còn sống]; gia cầm [không còn sống]; trứng; sữa; sữa làm từ thực vật; mỡ động/thực vật dùng làm thực phẩm.

31

Class 31

Rau tươi; trái cây tươi; hạt giống; cây giống; con giống; gia súc [còn sống]; gia cầm [còn sống]; thức ăn gia súc.

35

Class 35

Mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm lương thực, thực phẩm, phân bón, hoá chất dùng trong nông nghiệp, chất nền dùng để trồng cây không dùng đất, đất trồng trọt, chế phẩm điều hoà sinh trưởng cây trồng, chất kích thích sinh học dùng cho cây trồng, chế phẩm vi lượng dùng cho cây trồng, thuốc trừ sâu, chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt ký sinh trùng, thịt, cá, gia cầm, trứng, sữa, sữa làm từ thực vật, rau tươi, trái cây tươi, hạt giống, cây giống, con giống, thức ăn gia súc.

39

Class 39

Dịch vụ vận tải hành khách và hàng hoá bằng đường bộ, đường sắt, đường không và đường thuỷ; dịch vụ bao gói hàng hóa; dịch vụ tham quan [du lịch].

40

Class 40

Dịch vụ gia công sơ chế, chế biến, bảo quản các sản phẩm lương thực, thực phẩm, dầu, mỡ động, thực vật cho người khác.

44

Class 44

Dịch vụ chăn nuôi; dịch vụ trồng trọt; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực chăn nuôi, làm nông nghiệp và làm vườn; dịch vụ rải phân bón và các hoá chất nông nghiệp khác; dịch vụ kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ diệt động vật có hại trong các lĩnh vực nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Vienna Classification

10.03.07 (7) 25.07.05 (7) 25.12.01 (7) 26.03.04 (7) 26.04.03 (7) 26.11.09 (7)

Processing Timeline

Application Filing

17/06/2022 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

02/08/2022

Công bố A

26/09/2022

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

08/11/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

19/11/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

21/02/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up