trà phê
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-23414
- Filing Date
- 17/06/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0567234-000
- Registration Date
- 03/09/2025
- Expiry Date
- 17/06/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-23414
- Publication Date
- 25/11/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "trà".
Applicant / Owner
Lô số 3 cụm công nghiệp Lai Xá, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
IP Representative
Số nhà 4, ngách 165/36, phố Khương Thượng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 30
Ca cao; cà phê; chè (trà); bánh kẹo.
Class 35
Dịch vụ kinh doanh (mua bán) các sản phẩm: cà phê, chè, cacao, đường, bánh, kẹo, kem ăn, kem lạnh, bánh mì, mật ong, nước mật ong, cà phê hòa tan, cà phê hòa tan dừa, cà phê lon, sữa và các sản phẩm từ sữa, bơ dừa, chất béo từ dừa, sữa dừa, đồ uống trên cơ sở sữa dừa, sữa chua, lát trái cây sấy khô, nước cốt dừa (thực phẩm), sữa đặc, nước khoáng, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả, đồ uống không cồn có hương vị cà phê, nước sinh tố, ví da, túi da, túi cao su, vải bạt, vải nhựa, túi bằng vải dệt, túi và bao đựng cà phê, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, đồ thủy tinh, sành sứ đồ đạc, gương, khung ảnh, vật dụng cho người hút thuôc, diêm; Dịch vụ xuất nhập khẩu các sản phẩm: cà phê, chè, cacao, đường, bánh, kẹo, kem ăn, kem lạnh, bánh mì, mật ong, nước mật ong, cà phê hòa tan, cà phê hòa tan dừa, cà phê lon, sữa và các sản phẩm từ sữa, bơ dừa, chất béo từ dừa, sữa dừa, đồ uống trên cơ sở sữa dừa, sữa chua, lát trái cây sấy khô, nước cốt dừa (thực phẩm), sữa đặc, nước khoáng, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả, đồ uống không cồn có hương vị cà phê, nước sinh tố, ví da, túi da, túi cao su, vải bạt, vải nhựa, túi bằng vải dệt, túi và bao đựng cà phê, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, đồ thủy tinh, sành sứ đồ đạc, gương, khung ảnh, vật dụng cho người hút thuốc, diêm; Dịch vụ mua bán các sản phẩm: cà phê, chè, cacao, đường, bánh, kẹo, kem ăn, kem lạnh, bánh mì, mật ong, nước mật ong, cà phê hòa tan, cà phê hòa tan dừa, cà phê lon, sữa và các sản phầm từ sữa, bơ dừa, chất béo từ dừa, sữa dừa, đồ uống trên cơ sở sữa dừa. sữa chua lát trái cây sấy khô, nước cốt dừa (thực phẩm), sữa đặc, nước khoáng, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả, đồ uống không cồn có hương vị cà phê, nước sinh tố, ví da, túi da, túi cao su, vải bạt, vải nhựa, túi bằng vải dệt, túi và bao đựng cà phê, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, đồ thủy tinh, sành sứ đồ đạc, gương, khung ảnh, vật dụng cho người hút thuốc, diêm.
Class 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Processing Timeline
Application Filing
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (sửa đại diện, chủ đơn,sửa khác)
997 Biên lai điện tử PS
4151 Lệ phí cấp bằng