H HOA KIEN NHAN COMPANY LIMITED
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-23567
- Filing Date
- 17/06/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0491511-000
- Registration Date
- 15/05/2024
- Expiry Date
- 17/06/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-23567
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh da trời, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "H", "COMPANY LIMITED".
Applicant / Owner
Tầng 46, tòa nhà Bitexco, số 2 Hải Triều, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 15, dãy số 2, Thôn ải, xã Di Trạch, Huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội.
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy tính [ghi sẵn]; chương trình máy vi tính, tải xuống được; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; nền tảng phần mềm máy vi tính, đã được ghi hoặc có thể tải về; phần mềm máy tính có thể tải xuống để quản lý các giao dịch tiền điện tử sử dụng công nghệ blockchain; đồ họa có thể tải về dùng cho điện thoại di động.
Class 19
Tro bay; xỉ than; xi măng; đá để xây dựng; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; công trình xây dựng, không bằng kim loại.
Class 35
Mua bán (kinh doanh) xuất nhập khẩu tro bay, xỉ than; mua bán (kinh doanh) xăng, dầu, vật liệu xây dựng: xi măng, cát, đá, gạch ngói, gạch lát nền, sắt, thép, thiết bị vệ sinh; hỗ trợ quản lý kinh doanh; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ truyền thông doanh nghiệp.
Class 36
Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp, cụ thể là tư vấn tài chính trong việc mua bán và sáp nhập doanh nghiệp; dịch vụ đại diện bảo lãnh; tư vấn tài chính; dịch vụ môi giới hải quan về tài chính; đánh giá tài chính trong việc đáp ứng đề nghị mời thầu [rfps]; dịch vụ đổi tiền.
Class 39
Thu gom rác thải không độc hại; thu gom rác thải và chất thải sinh hoạt và công nghiệp; thu gom các hàng hóa có thể tải chế [vận tải]; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hóa]; môi giới vận tải; môi giới vận chuyển hàng hóa.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến