PETROSETCO P
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-24247
- Filing Date
- 22/06/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0495833-000
- Registration Date
- 13/06/2024
- Expiry Date
- 22/06/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-24247
- Publication Date
- 25/07/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng đậm, xám, xám đậm, xám nhạt, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "P".
Applicant / Owner
Lầu 6 tòa nhà Petro Vietnam số 1-5 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Lầu 1, 170-170 bis Bùi Thị Xuân, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ mua bán các sản phẩm: thực phẩm, đồ uống, hàng nông sản, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống, thủy hải sản tươi sống, thủy hải sản đã qua chế biến, gạo, máy móc, thiết bị ngành công nghiệp, máy nông nghiệp, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp, vật tư, trang thiết bị văn phòng, thiết bị nghe nhìn, máy móc, thiết bị phục vụ vệ sinh công nghiệp, linh kiện sử dụng cho vỏ bình khí, nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan như: xăng, dầu nhiên liệu, dầu diezel, dầu hỏa, khí đốt, khí ga hóa rắn, máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm máy tính, thiết bị viễn thông, phương tiện vận tải, xe chuyên dùng, phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, nhiên liệu sinh học, khí công nghiệp như: CO2, NH3, hóa chất dùng trong công nghiệp, nhựa tổng hợp, chất dẻo dạng nguyên sinh, hóa chất công nghiệp, tơ, sợi dệt; dịch vụ tư vấn quản lý và điều hành kinh doanh; tư vấn quản lý nhân sự; quảng cáo; cung ứng và cho thuê lại lao động.
Class 36
Dịch vụ đại lý làm thủ tục hải quan; cho thuê mặt bằng văn phòng; kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; dịch vụ mua bán bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản.
Class 37
Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị ngành dầu khí và công nghiệp; cho thuê thiết bị, máy móc ngành dầu khí và công nghiệp; xây dựng nhà để ở; xây dựng công trình công ích; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; vệ sinh nhà cửa và các công trình khác.
Class 39
Dịch vụ logistics (dịch vụ hậu cần vận tải); dịch vụ vận chuyển và giao nhận hàng hóa: cho thuê kho bãi: lưu giữ hàng hóa; dịch vụ bốc dỡ; vận tải hàng hóa; chiết nạp khí hóa lỏng (LPG); dịch vụ đại lý tàu biển; dịch vụ vận tải đường biển; đại lý vận tải hàng hóa; dịch vụ kiểm đếm hàng hóa; dịch vụ vận tải đa phương thức quốc tế; môi giới hàng hải; cho thuê kho bãi; dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, resort, nhà trọ]; dịch vụ nhà hàng ăn uống.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263