Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-24410
- Filing Date
- 23/06/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0475250-000
- Registration Date
- 28/12/2023
- Expiry Date
- 23/06/2032
- Publication Number
- 4463
- Publication Date
- 27/03/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh, trắng.
Applicant / Owner
Số 5, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 4, phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Hội
Goods / Services
Class 1
Phân bón; chất chiết xuất từ trà dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm; chế phẩm hóa học dùng trong nông nghiệp; chế phẩm các bon nguồn gốc động vật; rượu/ cồn; chất xúc tác.
Class 5
Dược phẩm dùng cho người; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích thú y; thảo dược; thuốc trừ sâu; thuốc diệt ký sinh trùng; thuốc diệt nấm mốc.
Class 6
Cốc in hình kỉ niệm bằng kim loại thường; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường; đồ đồng thiếc [tác phẩm nghệ thuật]; vật liệu xây dựng bằng kim loại; nhà kính bằng kim loại, có thể chuyên chở được; tấm lợp bằng kim loại, kết hợp với pin quang điện.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ nha khoa; thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế; thiết bị xông hơi cho mục đích y tế; thiết bị hồi sức; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật.
Class 14
Đồ trang sức; đồng xu lưu niệm; đá quý; đồng hồ; đồ trang sức từ đá quí nhân tạo; đồ kim hoàn.
Class 16
Tiền giấy lưu niệm; tranh màu nước; tranh khắc; tranh in dầu; tranh sơn dầu, sách.
Class 18
Túi xách tay; vali du lịch; bộ đồ du lịch [đồ da]; túi đựng quần áo dùng khi đi du lịch; túi dùng ở bãi biển; vật trang trí bằng da thuộc dùng cho đồ đạc.
Class 19
Tác phẩm nghệ thuật từ đá; tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch; thạch anh; gỗ thành phẩm; bể bơi [kết cấu] không bằng kim loài, tượng bằng đá, bằng bê tông hoặc cẩm thạch.
Class 20
Tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; chuông gió [trang trí]; đồ vật trang trí [lưu động]; đồ gỗ mỹ thuật; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); khung thêu.
Class 21
Tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thuỷ tinh; đồ gốm cho mục đích gia dụng; bình cắm hoa; đồ trang trí bằng sứ, phalê [đồ chứa đúng bằng thuỷ tinh]; tượng bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thủy tinh.
Class 24
Vải dệt kim; vải đã phác hoạ hoạ tiết để thêu; vải; vải sử dụng trong ngành dệt; vải không dệt; lụa.
Class 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; quần áo may sẵn; đồng phục; trang phục dệt kim.
Class 26
Huy hiệu để đeo không bằng kim loại quý; chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; đồ để thêu trang trí; trang kim mica để trang trí.
Class 32
Nước [đồ uống]; nước uống có gaz; nước ép trái cây; đồ uống không cồn; bia; nước sinh tố.
Class 33
Rượu vang; rượu gạo; đồ uống có cồn [trừ bia]; rượu mùi; rượu mật ong; chiết xuất trái cây [có cồn].
Class 36
Gọi vốn từ cộng đồng; quyên góp quỹ từ thiện; phân tích tài chính; đầu tư vốn; quản lý bất động sản; quản lý tài chính.
Class 37
Dịch vụ lắp ráp liên quan đến việc lắp đặt đồ nội thất; phục chế đồ nội thất; dịch vụ nghề mộc; phục chế các tác phẩm nghệ thuật; tân trang dụng cụ âm nhạc; dịch vụ diệt động vật có hại, trừ dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp.
Class 38
Dịch vụ truyền hình; dịch vụ truyền thanh, dịch vụ hãng tin tức; cung cấp diễn đàn trực tuyến; truyền phát dữ liệu; phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây.
Class 39
Dịch vụ du lịch; hướng dẫn khách du lịch; dịch vụ thông tin du lịch; hướng dẫn khách du lịch; vận chuyển khách du lịch; vận tải.
Class 40
Nghiền, ép trái cây; nung đồ gốm; thêu thùa, làm khung cho các tác phẩm nghệ thuật.
Class 41
Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; tổ chức các sự kiện văn hóa, nghệ thuật; dịch vụ hướng dẫn trải nghiệm văn hóa truyền thống bản địa để tìm hiểu các giá trị nhân văn thông qua các hoạt động như đờn ca đua thuyền, chợ nổi; tổ chức các cuộc thi thể thao (như đua thuyền) cho mục đích giải trí, giáo dục và văn hóa; dịch vụ giải trí; dịch vụ karaoke.
Class 42
Nghiên cứu khoa học; nghiên cứu công nghệ; cung cấp thông tin liên quan đến công nghệ máy tính và lập trình thông qua một trang web; cung cấp thông tin khoa học; dịch vụ tư vấn và hỗ trợ chuyển giao công nghệ; dịch vụ tư vấn xây dựng và quản lý các dự án khoa học công nghệ.
Class 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ nhà nghỉ du lịch, dịch vụ đặt chỗ khách sạn; dịch vụ lễ tân cho dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời [trao chìa khóa]; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống.
Class 44
Dịch vụ kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp, dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản; chăm sóc sức khỏe; tư vấn sức khỏe; dịch vụ y tế tại bệnh viện; thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
997 Biên lai điện tử PS
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263