Gohihei Làm việc để cống hiến!
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-24714
- Filing Date
- 24/06/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0495795-000
- Registration Date
- 13/06/2024
- Expiry Date
- 24/06/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-24714
- Publication Date
- 25/07/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, xanh dương, đen, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Làm việc để cống hiến!".
Applicant / Owner
56/5 Huỳnh Khương Ninh, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 9
Phần mềm ứng dụng gọi xe trên điện thoại di động, có thể tải về; phần mềm ứng dụng di động để tham gia và điều phối dịch vụ vận tải, cụ thể là, phần mềm để lên lịch trình và gửi đi tự động các phương tiện đi lại (xe cộ) có động cơ; chương trình máy vi tính tải xuống được; chương trình máy vi tính ghi sẵn; phần mềm máy vi tính đã được ghi; phần mềm máy tính trong việc phối hợp các dịch vụ vận tải; phần mềm cho việc lập chương trình tự động và vận tải hàng hóa của các loại xe cơ giới; phần mềm ứng dụng máy vi tính có thể tải về.
Class 35
Tổ chức đấu giá; quảng cáo; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; quảng bá hàng hóa và dịch vụ của công ty bằng các chương trình tặng thưởng; quản trị các chương trình cho khách hàng trung thành và các chương trình khách đặt dịch vụ thường xuyên; dịch vụ tổ chức, quản lý và quản trị liên quan đến cung cấp lợi ích dành cho các chương trình khách hàng trung thành và thường xuyên.
Class 36
Quyên góp quĩ từ thiện; đầu tư vốn; gọi vốn từ cộng đồng; tổ chức các sự kiện quyên góp tiền cho tổ chức phi lợi nhuận; dịch vụ gây quỹ từ thiện, bao gồm cả việc cung cấp các khoản đóng góp từ thiện cho các tổ chức phi lợi nhuận và các tổ chức từ thiện; dịch vụ quản lý gây quỹ, tổ chức huy động từ thiện.
Class 38
Dịch vụ viễn thông, cụ thể là, kết nối các cuộc gọi, tin nhắn SMS, và thúc đẩy khai báo việc điều khiển phương tiện cơ giới cục bộ của bên thứ ba trong vùng lân cận của người gọi sử dụng điện thoại di động; thông tin về lĩnh vực liên lạc viễn thông; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ kết nối và chuyển hướng viễn thông; cung cấp kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa.
Class 39
Môi giới vận chuyển hàng hoá; môi giới vận tải; chuyên chở bằng xe đẩy tay; thu gom rác công nghiệp không nguy hại; thu gom các hàng hóa có thể tái chế [vận tải]; chuyên chở hàng hoá và vận chuyển hàng hoá; thuê phương tiện vận tải; vận chuyển đồ đạc; dịch vụ khuân vác; dịch vụ bốc dỡ; cung cấp thông tin vận tải; đặt chỗ cho việc vận tải; dịch vụ bốc dỡ; vận tải; vận chuyển và tích trữ rác; đặt chỗ cho vận chuyển; hậu cần vận tải; vận chuyển đồ đạc; dịch vụ dỡ hàng; cho thuê xe cộ; cung cấp phương tiện trên bộ để sử dụng trong vận chuyển và sắp xếp cho thuê; dịch vụ cung cấp cho thuê phương tiện vận tải thông qua một ứng dụng di động.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263