U-Truck CỘNG ĐỒNG XE TẢI VIỆT NAM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-25012
- Filing Date
- 27/06/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0505197-000
- Registration Date
- 05/09/2024
- Expiry Date
- 27/06/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-25012
- Publication Date
- 25/11/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, đen.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "U-Truck", "CỘNG ĐỒNG XE TẢI VIỆT NAM", hình xe tải.
Applicant / Owner
Liền kề 01-19, khu đô thị An Hưng, đường Tố Hữu, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
1 other applications
Goods / Services
Class 4
Nhiên liệu; xăng; dầu hỏa; dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất đốt sinh học.
Class 7
Rô bốt công nghiệp; người máy công nghiệp; máy nâng hạ nông nghiệp; xe ủi đất; máy đào xúc; máy công cụ; máy trộn bê tông (máy móc xây dựng); máy đầm bàn; động cơ điezel (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); động cơ xăng (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); động cơ chạy điện (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); hệ thống rửa xe cộ.
Class 9
Rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo; người máy giám sát an ninh; pin điện cho xe cộ [ắc quy điện cho xe cộ]; thiết bị nạp ắc quy [thiết bị sạc pin]; pin điện [ắc quy điện]; bình ắc quy.
Class 12
Phương tiện giao thông chạy điện; xe cộ chạy điện; động cơ điện cho phương tiện giao thông trên bộ; ô tô không người lái [ô tô tự lái]; ô tô tự lái chạy điện; ô tô buýt; xe buýt; ô tô chở khách du lịch; xe đông lạnh, ô tô rô bốt; xe thùng; xe tưới đường; máy kéo; xe cộ điều khiển từ xa không phải đồ chơi; xe cộ đi lại trên mặt đất; xe trộn bê tông; xe nâng hàng; xe ô tô chở rác; xe tải; xe tải chở hàng; xe cứu hộ giao thông; thân xe cộ; thùng xe ô tô; khung gầm xe cộ.
Class 35
Quảng cáo; marketing; dịch vụ xuất nhập khẩu; dịch vụ so sánh giá; đại lý kinh doanh xăng dầu (cây xăng); dịch vụ mua bán: nhiên liệu, dầu nhiên liệu, dầu điezel, dầu công nghiệp, dầu động cơ, dầu nhờn, người máy công nghiệp, rô bốt công nghiệp, máy nâng hạ nông nghiệp, xe ủi đất, máy đào xúc, máy công cụ, máy móc xây dựng như: máy trộn bê tông, máy đầm bàn- động cơ điezel (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ), động cơ xăng (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ), động cơ chạy điện (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ), hệ thống rửa xe cộ, rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo, người máy giám sát an ninh, pin điện cho xe cộ [ắc quy điện cho xe cộ], thiết bị nạp ắc quy [thiết bị sạc pin], pin điện [ắc quy điện] , bình ắc quy, phương tiện giao thông chạy điện, xe cộ chạy điện, động cơ điện cho phương tiện giao thông trên bộ, ô tô không người lái [ô tô tự lái], xe buýt; ô tô chở khách du lịch, xe đông lạnh, ô tô rô bốt, xe thùng, xe tưới đường, máy kéo, xe cộ điều khiển từ xa không phải đồ chơi, xe cộ đi lại trên mặt đất, xe trộn bê tông, xe nâng hàng, xe ô tô chở rác, xe tải, xe tải chở hàng, xe cứu hộ giao thông, thân xe cộ, thùng xe ô tô, khung gầm xe cộ, linh kiện và phụ tùng ô tô, quần áo đồng phục, đồ đi chân, đồ đội đầu, trang phục bảo hộ lao động, nước uống đóng chai, khăn giấy ướt, đồ uống không cồn, bánh kẹo, mứt ướt, kem lạnh.
Class 37
Lắp đặt, bảo trì, và sửa chữa xe cộ, xe có động cơ, hệ thống máy móc thiết bị, hệ thống điều hòa không khí; trạm phục vụ xe cộ [nạp nhiên liệu và bảo dưỡng]; dịch vụ nạp nhiên liệu và bảo dưỡng xe ở các trạm phục vụ xe cộ.
Class 39
Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng phương tiện giao thông trên bộ; dịch vụ vận tải thư tín, hàng hóa; cho thuê kho bãi; cho thuê xe cộ; môi giới và cung ứng tàu biển; tổ chức điều hành chuyến du lịch.
Class 40
Gia công dây chuyền sản xuất tự động; gia công cơ khí; dịch vụ lắp ráp xe cộ theo đơn đặt hàng [cho người khác]; lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng [cho người khác]; lắp ráp hoàn thiện máy móc; gia công chế tạo máy móc theo đơn đặt hàng [cho người khác].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263