VIMID
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-25014
- Filing Date
- 27/06/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0595666-000
- Registration Date
- 10/02/2026
- Expiry Date
- 27/06/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-25014
- Publication Date
- 25/11/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh nước biển, xanh cốm, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình bản đồ Việt Nam, hình địa cầu.
Applicant / Owner
BT1-07 khu đô thị mới An Hưng, đường Tố Hữu, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
1 other applications
Goods / Services
Class 4
Dầu nhờn; dầu nhiên liệu; dầu diezel; dầu công nghiệp; dầu động cơ; nhiên liệu.
Class 7
Người máy công nghiệp; rô bốt công nghiệp; máy nâng hạ nông nghiệp; xe ủi đất; máy đào xúc; máy công cụ; máy trộn bê tông (máy móc xây dựng); máy đầm bàn; động cơ điezel (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); động cơ xăng (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); động cơ chạy điện (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); hệ thống rửa xe cộ.
Class 9
Rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo; người máy giám sát an ninh; pin điện cho xe cộ [ắc quy điện cho xe cộ]; thiết bị nạp ắc quy [thiết bị sạc pin]; pin điện [ắc quy điện]; bình ắc quy.
Class 12
Phương tiện giao thông chạy điện; xe cộ chạy điện; động cơ điện cho phương tiện giao thông trên bộ; ô tô không người lái [ô tô tự lái]; ô tô tự lái; ô tô buýt; xe buýt; ô tô chở khách du lịch; xe đông lạnh; ô tô rô bốt; xe thùng; xe tưới đường; máy kéo; xe cộ điều khiển từ xa không phải đồ chơi; xe cộ đi lại trên mặt đất; xe trộn bê tông; xe nâng hàng; xe ô tô chở rác; xe tải; xe tải chở hàng; xe cứu hộ giao thông; thân xe cộ; thùng xe ô tô; khung gầm xe cộ.
Class 35
Quảng cáo; marketing; dịch vụ xuất nhập khẩu; dịch vụ so sánh giá; đại lý kinh doanh xăng dầu (cây xăng); dịch vụ mua bán: nhiên liệu, dầu nhiên liệu, dầu điezel, dầu công nghiệp, dầu động cơ, dầu nhờn, người máy công nghiệp, rô bốt công nghiệp, máy nâng hạ nông nghiệp, xe ủi đất, máy đào xúc, máy công cụ, máy móc xây dựng như: máy trộn bê tông, máy đầm bàn, động cơ điezel (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ), động cơ xăng (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ), động cơ chạy điện (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ), hệ thống rửa xe cộ, rô bốt người máy có trí tuệ nhân tạo, người máy giám sát an ninh, pin điện cho xe cộ [ắc quy điện cho xe cộ], thiết bị nạp ắc quy [thiết bị sạc pin], pin điện [ắc quy điện], bình ắc quy, phương tiện giao thông chạy điện, xe cộ chạy điện, động cơ điện cho phương tiện giao thông trên bộ, ô tô không người lái [ô tô tự lái], xe buýt; ô tô chở khách du lịch, xe đông lạnh, ô tô rô bốt, xe thùng, xe tưới đường, máy kéo, xe cộ điều khiển từ xa không phải đồ chơi, xe cộ đi lại trên mặt đất, xe trộn bê tông, xe nâng hàng, xe ô tô chở rác, xe tải, xe tải chở hàng, xe cứu hộ giao thông, thân xe cộ, thùng xe ô tô, khung gầm xe cộ, linh kiện và phụ tùng ô tô, quần áo đồng phục, đồ đi chân, đồ đội đầu, trang phục bảo hộ lao động, nước uống đóng chai.
Class 37
Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa xe cộ, xe có động cơ, hệ thống máy móc thiết bị, hệ thống điều hòa không khí; trạm phục vụ xe cộ [nạp nhiên liệu và bảo dưỡng]; dịch vụ nạp nhiên liệu và bảo dưỡng xe ở các trạm phục vụ xe cộ.
Class 39
Vận tải bằng xe điện; dịch vụ vận tải bằng xe điện; vận tải bằng ô tô; dịch vụ vận tải thư tín, hàng hoá; vận chuyển hành khách; cho thuê xe cộ.
Class 40
Dịch vụ lắp ráp xe cộ theo đơn đặt hàng [cho người khác]; lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng [cho người khác]; lắp ráp hoàn thiện máy móc; gia công chế tạo máy móc theo đơn đặt hàng [cho người khác]; gia công dây chuyền sản xuất tự động; gia công cơ khí.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4151 Lệ phí cấp bằng