THIENLONGTEK Logo

THIENLONGTEK

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-25110
Filing Date
28/06/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0539919-000
Registration Date
21/04/2025
Expiry Date
28/06/2032
Publication Number
19983
Publication Date
25/07/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh dương, đỏ.

IP Representative

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VIỆT

39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

1

Class 1

Nhựa acrylic;chất dẻo dạng thô; nhựa tổng hợp dạng thô; hóa chất dùng trong công nghiệp; chế phẩm dành cho khuôn đúc; keo/hồ/chất dính không dùng trong văn phòng và gia đình.

2

Class 2

Mực sử dụng cho máy in văn phòng; mực in cho máy sao chụp; hộp mực in đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp; chất tổng hợp dùng để in có chức năng như mực in; phẩm màu; màu nước sử dụng trong nghệ thuật.

6

Class 6

Khuôn đúc/ép bằng kim loại; khuôn mẫu bằng sắt; khuôn mẫu bằng thép; đinh vít; két an toàn.

7

Class 7

Máy lắp ráp tự động; bộ cấp liệu (Feeđer); phễu cấp liệu (Hopper); máy dán nhãn; khuôn ép (bộ phận của máy); máy đóng gói; máy bán hàng tự động; máy hoàn thiện sản phẩm; rô bốt công nghiệp; máy công cụ; máy in; súng phun keo dính, dùng điện.

8

Class 8

Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; công cụ cắt [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; bình phun, xịt thuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ bằng sắt để dập khuôn, làm khuôn, tạo đường gờ chỉ.

9

Class 9

Thiết bị tự động hóa (thiết bị điều khiển tự động); hộp mực, không có mực, dùng cho máy in và máy sao chụp; phụ kiện của hộp mực, không có mực, dùng cho máy in và máy sao chụp; các dụng cụ thí nghiệm vật lý, hóa học; đồ đạc đặc chủng cho phòng thí nghiệm; robot người máy có trí tuệ nhân tạo; điện thoại di động; sổ tay điện tử.

16

Class 16

Văn phòng phẩm; vật phẩm tẩy xóa; dụng cụ viết; dụng cụ vẽ; vật liệu vẽ; giấy dùng trong văn phòng và học tập; keo (hồ) dính dùng trong văn phòng và gia dụng; dụng cụ học sinh.

18

Class 18

Cặp táp; ba lô; túi xách; vali; ví (bóp); ô (dù).

21

Class 21

Đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; thùng ướp lạnh; đồ đựng cách nhiệt dùng cho thực phẩm và đồ uống; dụng cụ dùng để vệ sinh; dụng cụ cho mục đích gia dụng; lược.

28

Class 28

Đồ chơi; bột nhào để nặn đồ chơi; mô hình đồ chơi; đồ chơi lắp ghép; đồ chơi nhồi bông; máy trò chơi tự động; dụng cụ rèn luyện hình thể; dụng cụ thể thao.

35

Class 35

Mua bán nhựa acrylic, chất dẻo dạng thô, nhựa tổng hợp dạng thô, hóa chất dùng trong công nghiệp, chế phẩm dành cho khuôn đúc, keo/hồ/chất dính không dùng trong văn phòng và gia đình, mực sử dụng cho máy in văn phòng, mực in cho máy sao chụp, hộp mực in đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp, chất tổng hợp dùng để in có chức năng như mực in, phẩm màu, màu nước sử dụng trong nghệ thuật, khuôn đúc/ép bằng kim loại, khuôn mẫu bằng sắt, khuôn mẫu bằng thép, đinh vít, két an toàn, máy lắp ráp tự động, bộ cấp liệu (Feeder), phễu cấp liệu (Hopper), máy dán nhãn, khuôn ép (bộ phận của máy), máy đóng gói, máy bán hàng tự động, máy hoàn thiện sản phẩm, rô bốt công nghiệp, máy công cụ, máy in, súng phun keo dính, dùng điện, bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa], dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công, công cụ cắt [dụng cụ cầm tay], dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công, bình phun, xịt thuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng [dụng cụ cầm tay], dụng cụ bằng sắt để dập khuôn, làm khuôn, tạo đường gờ chỉ, thiết bị tự động hóa (thiết bị điều khiển tự động), hộp mực, không có mực, dùng cho máy in và máy sao chụp, phụ kiện của hộp mực, không có mực, dùng cho máy in và máy sao chụp, các dụng cụ thí nghiệm vật lý, hóa học, đồ đạc đặc chủng cho phòng thí nghiệm, robot người máy có trí tuệ nhân tạo, điện thoại di động, sổ tay điện tử, văn phòng phẩm, vật phẩm tẩy xóa, dụng cụ viết, dụng cụ vẽ, vật liệu vẽ, giấy dùng trong văn phòng và học tập, keo (hồ) dính dùng trong văn phòng và gia dụng, dụng cụ học sinh, cặp táp, ba lô, túi xách, va li, ví (bóp), ô (dù), thùng ướp lạnh, đồ đựng cách nhiệt dùng cho thực phẩm và đồ uống, dụng cụ dùng để vệ sinh,lược, đồ chơi, bột nhào để nặn đồ chơi, mô hình đồ chơi, đồ chơi lắp ghép, đồ chơi nhồi bông, máy trò chơi tự động, dụng cụ rèn luyện hình thể, dụng cụ thể thao; quảng cáo; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; giới thiệu, trưng bày sản phẩm; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ nhượng quyền thương mại về kinh doanh.

Processing Timeline

Application Filing

28/06/2022 Nộp đơn

225-Thông báo thiếu sót đơn

17/08/2022

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

23/09/2022

4127-BLDT BS XLQ

23/09/2022

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

22/06/2023

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

03/07/2024

243.1 Cấp 1 phần danh mục_KHÔNG loại trừ

16/08/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

23/10/2024

Biên lai điện tử XLQ

23/10/2024

41431 Trả lời Nội dung kèm Phí

23/10/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

21/04/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up