TANTAN NOODLES KITCHEN [tantan; myeon: mì, người ngớ ngẩn; gong bang: phòng bếp, nhà bếp]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-00279
- Filing Date
- 04/01/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0540680-000
- Registration Date
- 23/04/2025
- Expiry Date
- 04/01/2033
- Publication Number
- 17330
- Publication Date
- 26/06/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "NOODLES KITCHEN", phần chữ Hàn.
Applicant / Owner
Fl 15, #103, Gukhoe-daero 50-gil 20, Yeongdeungpo-gu, Seoul, 07246, Republic of Korea
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 30
Đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; mì sợi; cơm đã nấu chín; sản phẩm được chế biến trên cơ sở ngũ cốc cụ thể là thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; mì sợi ăn liền; xốt [gia vị].
Class 35
Dịch vụ cửa hàng bán lẻ bữa tối đóng gói sẵn bao gồm chủ yếu là thịt gia cầm; dịch vụ cửa hàng bán lẻ bữa tối đóng gói sẵn bao gồm chủ yếu là thịt; dịch vụ cửa hàng bán lẻ sản phẩm chế biến từ ngũ cốc; dịch vụ cửa hàng bán lẻ thực phẩm chế biến từ đậu phụ (đậu phụ); dịch vụ cửa hàng bán lẻ bữa tối đóng gói sẵn bao gồm chủ yếu là cá; dịch vụ cửa hàng bán lẻ bữa tối đóng gói sẵn bao gồm chủ yếu là thịt thú săn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263