NAHUI
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-00635
- Filing Date
- 06/01/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0534509-000
- Registration Date
- 19/03/2025
- Expiry Date
- 06/01/2033
- Publication Number
- 43507
- Publication Date
- 25/12/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Building No. 57, No. 17, Jiujiang Road, Tongji Sub district Office, Jimo District, Qingdao, Shandong, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Tụ điện cỡ lớn dùng để lưu trữ năng lượng; bộ đổi điện; bộ đảo điện; bộ đảo quang điện; thiết bị báo động; hộp ắc quy; thiết bị và máy quang điện dùng để tạo ra điện năng từ năng lượng mặt trời; ắc quy điện; thiết bị tạo năng lượng quang điện; pin quang điện; pin mặt trời.
Class 35
Quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; tổ chức các hoạt động kinh doanh; dịch vụ bán hàng cho người khác, cụ thể là bán ắc quy điện, thiết bị báo động, bộ đảo điện; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ.
Class 37
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị quang điện, thiết bị lưu trữ năng lượng và bộ đổi điện; dịch vụ lắp đặt thiết bị điện và thiết bị phát điện; dịch vụ lắp đặt và bảo trì các thiết bị quang điện; lắp đặt, bảo trì thiết bị nhiệt mặt trời; cho thuê bộ sạc pin.
Class 38
Thông tin liên lạc bằng máy vi tính; truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; cung cấp diễn đàn trực tuyến; dịch vụ định vị vị trí (Ibs) (dịch vụ viễn thông).
Class 39
Phân phối năng lượng; phân phối điện; vận tải; đóng gói hàng hoá; dịch vụ lai kéo xe hỏng; bãi đỗ xe.
Class 42
Tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; nghiên cứu kỹ thuật; tạo và thiết kế các chỉ mục thông tin dựa trên trang web cho người khác [dịch vụ công nghệ thông tin]; dịch vụ nền tảng [paas]; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [saas].
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
997 Biên lai điện tử PS
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263