Starkids Logo

Starkids

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-01110
Filing Date
11/01/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0514067-000
Registration Date
25/11/2024
Expiry Date
11/01/2033
Publication Number
22810
Publication Date
25/07/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh lá cây, vàng, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình xe đẩy hàng.

Applicant / Owner

Lê Thị Kim Kiều

Tổ 5, khu phố 2, thị trấn Đức Tài, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận

IP Representative

Công ty TNHH Khang Luật

A426OT01, tầng 26, tòa A4, Vinhomes Golden River, số 2 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

35

Class 35

Dịch vụ siêu thị, dịch vụ tiếp thị hàng hóa, xúc tiến bán hàng cho người khác, dịch vụ quảng cáo rao hàng trực tuyến, dịch vụ đặt hàng trực tuyến từ cơ sở dữ liệu máy tính và dịch vụ cửa hàng bán lẻ các sản phẩm: quần áo, giày, sữa tắm, xà phòng cục, sản phẩm tẩy rửa các loại (bột giặt, nước lau kính, nước lau sàn, nước rửa chén, nước xả vải, nước tẩy quân áo, nước rửa tay), nước xịt phòng, giấy vệ sinh, khăn giấy ướt, băng vệ sinh, tã các loại, tăm, chỉ nha khoa, bàn chải đánh răng, sáp thơm, thuốc diệt và đuổi côn trùng, dao cạo các loại, lăn khử mùi, đồ uống (bia, trà, rượu, sữa, sữa chua uống), sữa bột, gia vị (muối, đường, bột ngọt, bơ, mắm các loại, hạt nêm, dầu ăn, dầu giấm, dầu hào, nước tương, tương ớt, tương cà), thực phẩm đã chế biến ăn liền (cá khô, bò khô, lạp xưởng, chà bông, đồ hộp, rong biển, xúc xích), bánh kẹo các loại, thực phẩm khô các loại (bánh phồng tôm, bánh tráng, bún, phở khô, mì, nui), bột chiên, bột rau câu, trà, cà phê, mật ong, tinh bột nghệ, gạo, bột ngũ cốc, cacao, thịt, cá, trứng, nước mắm, rau củ quả tươi, rau củ quả đã qua chế biến, mì ăn liền, mì Ý (pasta), mì sợi, mì ống, nui, miến, đồ gia vị, sốt lẩu thái (gia vị), sốt bò né (gia vị), sa tế, trà thảo dược (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm bảo vệ sức khỏe dùng cho mục đích y tế, thực phẩm chức năng, nấm đông trùng hạ thảo (dùng cho mục đích y tế), mật ong, nhân sâm, nấm linh chi, khẩu trang y tế, thiết bị y tế và dụng cụ y tế.

Vienna Classification

01.01.03 (7) 01.01.10 (7) 01.01.20 (7) 18.01.19 (7) 18.01.23 (7)

Processing Timeline

Application Filing

11/01/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

11/01/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

12/06/2023

243.1 Cấp 1 phần danh mục_KHÔNG loại trừ

15/07/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

07/08/2024

Biên lai điện tử XLQ

07/08/2024

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

07/08/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

25/11/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up