VATTUTAUBIEN.VN SHIP STORES . SHIP PROVISIONS . SHIP SERVICES . CARGO LASHING Logo

VATTUTAUBIEN.VN SHIP STORES . SHIP PROVISIONS . SHIP SERVICES . CARGO LASHING

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-01151
Filing Date
11/01/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0511062-000
Registration Date
29/10/2024
Expiry Date
11/01/2033
Publication Number
36101
Publication Date
27/11/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, xanh dương, xanh dương đậm.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "VATTUTAUBIEN", ".VN", "SHIP STORES", "SHIP PROVISIONS", "SHIP SERVICES", "CARGO LASHING", hình con tàu, hình bánh lái.

Applicant / Owner

Công ty TNHH vật tư tàu biển Nhật Nam

15/4 đường số 8, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Chi nhánh Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp Investip (TP. Hà Nội)

Phòng 504, lầu 5, tòa nhà Citilight, 45 Võ Thị Sáu, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

35

Class 35

Mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý ký gửi, thương mại điện tử, trưng bày và giới thiệu các sản phẩm và vật tư chuyên dụng dùng cho tàu biển và công nghiệp đóng tàu gồm: dây buộc tàu và vật tư boong tổng hợp cho tàu, dụng cụ cầm tay bằng kim loại và phi kim loại, dụng cụ điện, thiết bị điện và khí nén, khớp nối và cùm sửa chữa ống, khớp nối, khớp giảm, ống cứu hỏa, lăng phun, ống mềm, ống thép, ống nhựa, đầu nối van khí nén bằng kim loại, đèn pha, bóng đèn, thiết bị hàn cắt, thiết bị nâng hạ và chằng buộc (gồm cáp thép, tăng đơ, ma ní, dây tăng vải, dụng cụ tăng cáp, móc câu, xích, dụng cụ tăng xích, phụ kiện cáp thép, vòng chữ D và nắp chụp, gù gạt, gù dây, thanh chằng container, càng kẹp), thiết bị hàng hải (gồm hải đồ, ấn phẩm hàng hải, tín hiệu hàng hải, thiết bị cứu sinh cứu hộ), thiết bị an toàn và bảo hộ lao động, thiết bị và phụ tùng máy móc (gồm máy biến áp, bộ điều tốc, cảm biến áp suất, cảm biến nhiệt độ, động cơ diesel, máy phát điện), van tàu biển và van công nghiệp, vật liệu làm kín (gồm băng keo quấn ống các loại, keo sửa chữa, keo đệm và làm kín, màng chắn từ nhựa teflon, hộp gioăng cao su chịu dầu, bố phanh cần trục, bộ dụng cụ nối gioăng, bông lọc gió, mở bò đồng chịu nhiệt), sắt thép các loại, vòng bi các loại, thiết bị đo đạc, băng keo chịu nhiệt, bình khí, bộ bình thở, bộ quần áo bảo hộ, lưới bằng kim loại và phi kim loại, dây kẽm, mỡ bôi trơn, dầu nhớt, sơn, vecni, giấy thấm dầu mỡ, hóa chất vệ sinh và tẩy rửa dùng cho công nghiệp và tàu biển, xà phòng, khăn giấy, giẻ lau, bao nylon, dung dịch tẩy rửa nhà vệ sinh và nhà bếp, lưới cao su trải bàn chống trượt, bình thủy điện, khăn trải bàn, chổi quét, cây lau sàn, dụng cụ vắt dùng cho cây lau sàn.

37

Class 37

Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng sản phẩm và thiết bị chuyên dụng cho tàu, thuyền và công nghiệp đóng tàu; bảo dưỡng và sửa chữa tàu, thuyền; dịch vụ vệ sinh tàu, thuyền; kiểm tra và hiệu chuẩn (dịch vụ bảo dưỡng) các thiết bị an toàn và thiết bị nâng hạ cho tàu, thuyền; sửa chữa thiết bị điện và hệ thống điện tàu biển và công nghiệp đóng tàu.

Vienna Classification

15.07.07 (7) 18.03.02 (7) 18.03.14 (7) 18.03.21 (7) 25.01.06 (7)

Processing Timeline

Application Filing

11/01/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

11/01/2023

4194 OD Bổ sung Ủy quyền

18/01/2023

4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn

23/05/2023

997 Biên lai điện tử PS

23/05/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

27/09/2023

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

18/06/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

19/07/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

29/10/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up