HQ
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-01248
- Filing Date
- 12/01/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0528073-000
- Registration Date
- 14/02/2025
- Expiry Date
- 12/01/2033
- Publication Number
- 20970
- Publication Date
- 25/07/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, đỏ, xanh lá cây, vàng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HQ".
Applicant / Owner
Số nhà 31, liền kề 26, khu đô thị Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 9
Thiết bị chưng cất dùng cho phòng thí nghiệm; bình thí nghiệm; vật dụng kê giữ bình thí nghiệm; ống pipet (ống nhỏ giọt có vạch đo dung lượng dùng trong phòng thí nghiệm); thiết bị lên men [thiết bị phòng thí nghiệm]; thiết bị và máy âm thanh.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; thiết bị xông hơi cho mục đích y tế; thiết bị làm mát dùng trong liệu pháp hạn thân nhiệt; thiết bị trị liệu bằng khí nóng.
Class 16
Đồ dùng học sinh gồm: vở, bút viết, thước kẻ, phấn viết bảng, bảng viết, hộp bút.
Class 20
Giá sách; bàn để máy tính có bánh xe; đồ đạc trong nhà (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc dùng trong văn phòng; đồ đạc dùng trong trường học; giá để máy tính; rèm bằng tre.
Class 24
Dải giữ rèm làm bằng vật liệu dệt; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; rèm cửa ra vào.
Class 28
Thiết bị dùng trong trường mầm non gồm: đồ chơi giáo dục cho trẻ em, đồ chơi vận động giáo dục thể chất, đồ chơi ngoài trời, bộ xếp (ghép) hình/chữ, bộ sáp nặn.
Class 35
Quảng cáo; mua bán; xuất nhập khẩu các sản phẩm: thiết bị nội thất dùng trong phòng thí nghiệm, thiết bị nội thất dùng trong nhà trường, đồ dùng học sinh, thiết bị chưng cất dùng cho phòng thí nghiệm, thiết bị và máy âm thanh, bình thí nghiệm, vật dụng kê giữ bình thí nghiệm, ống pipet (ống nhỏ giọt có vạch đo dung lượng dùng trong phòng thí nghiệm), thiết bị lên men [thiết bị phòng thí nghiệm], đồ chơi trẻ em, điều hòa, thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị xoa bóp thẩm mỹ, thiết bị xông hơi cho mục đích y tế, thiết bị làm mát dùng trong liệu pháp hạn thân nhiệt, thiết bị trị liệu bằng khí nóng, dải giữ rèm làm bằng vật liệu dệt, rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo, rèm cửa ra vào.
Class 37
Xây dựng; tư vấn xây dựng; giám sát và điều hành công việc xây dựng công trình; hoàn thiện các công trình xây dựng; phá dỡ mặt bằng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263