TinkerWorld NO LONGER A FAIRY TALE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-01249
- Filing Date
- 12/01/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0516092-000
- Registration Date
- 05/12/2024
- Expiry Date
- 12/01/2033
- Publication Number
- 20971
- Publication Date
- 25/07/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình bông lúa.
Applicant / Owner
60 Trường Chinh, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
Goods / Services
Class 11
Thiết bị làm lạnh không khí; đèn chùm [đèn treo]; vòi hoa sen; bồn rửa [chậu rửa gắn cố định]; vòi khóa cho ống và đường ống dẫn; van khóa cho ống và đường ống dẫn; đầu vặn cho ống và đường ống dẫn; chậu vệ sinh; bệ xí vệ sinh; tủ rượu (hầm rượu) dùng điện.
Class 25
Quần áo; trang phục; mũ; giày.
Class 27
Tấm thảm.
Class 29
Bơ; thịt; sữa; nấm đã được bảo quản; hạt đã chế biến; dầu đậu nành dùng cho thực phẩm; hạt đậu nành đã bảo quản cho thực phẩm.
Class 30
Hạt tiêu Giamaica; cà phê; ngô xay; ngô [đã xay].
Class 31
Táo chưa xử lý dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật; lúa mạch; đậu tươi; thức ăn cho động vật; quả tươi; rau tươi.
Class 32
Nước uống có ga; bia; nước ép trái cây; nước quả ép; mật hoa quả không có cồn; nước quả cô đặc không có cồn; nước khoáng [đồ uống]; nước [đồ uống].
Class 33
Rượu gạo; đồ uống có cồn [trừ bia]; rượu vang.
Class 36
Quản lý bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; đánh giá bất động sản; định giá bất động sản; môi giới bất động sản.
Class 43
Cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [lưu trú tạm thời]; dịch vụ khách sạn.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263