EBC Economic Group TẬP ĐOÀN KINH TẾ EBC
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2023-01388
- Filing Date
- 13/01/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 57355
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, trắng, cam.
Applicant / Owner
Đường số 3, KCN Giang Điền, xã Giang Điền, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
20 other applications
DermaHospital REGENERATIVE MEDICINE
DermaClinic REGENERATIVE MEDICINE
Jugio PERFUME
Jugio MEDICINE
STANDARD MEDICAL COSMETIC CERTIFIED STANDARD MEDICAL COSMETIC CERTIFIED
EBC INSTITUTE OF REGENERATIVE MEDICINE INSTITUTE OF REGENERATIVE MEDICINE
EBC TẬP ĐOÀN Y DƯỢC MEDI & PHARMA GROUP STEM CELLS
DermaHospital PHARMACEU
EBC TẬP ĐOÀN Y DƯỢC MEDI & PHARMA GROUP
EBC GROUP TẬP ĐOÀN Y DƯỢC MEDI & PHARMA GROUP
EBC INVEST TẬP ĐOÀN Y DƯỢC MEDI & PHARMA GROUP
MEDITRUST
BEAUTY LAB
MYPHAM KHOAHOC SCIENCE COSMETIC BEAUTY & TREATMENT
KING BEAUTY PHARMA
Hanayuki
Hanayuki
Venus BEAUTY & COSMETIC
CADEMY BEAUTY & HEALTH
D Delight
IP Representative
Số 1 Phan Văn Trường, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; nước hoa; kem dưỡng da; dung dịch vệ sinh cá nhân không chứa thuốc; sữa rửa mặt; sữa tắm.
Class 5
Dược phẩm và thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế.
Class 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; sắt, thép; nhôm, kẽm.
Class 14
Kim cương; đồng hồ; đồ trang sức.
Class 18
Túi xách.
Class 19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; cát; đá; gỗ; gạch; xi măng.
Class 29
Sữa bột; sữa lên men và sản phẩm được chế biến từ sữa; đồ uống làm từ sữa trong đó sữa là chủ yếu.
Class 30
Cà phê; chè (trà); ca cao; bánh kẹo; gia vị; bột mì.
Class 31
Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý.
Class 32
Đồ uống không cồn; nước khoáng [đồ uống] và nước ga; đồ uống hoa quả và nước uống hoa quả [không cồn]; xi rô dùng cho đồ uống; nước uống tăng lực.
Class 33
Đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.
Class 35
Mua bán mỹ phẩm, nước hoa, dung dịch vệ sinh cá nhân không chứa thuốc, dược phẩm, thực phẩm chức năng, đồ uống hoa quả và nước uống hoa quả, đồ uống không cồn, nước khoáng và nước ga, sữa lên men và sản phẩm được chế biến từ sữa, đồ uống làm từ sữa trong đó sữa là chủ yếu; mua bán phôi thép, thép đúc, quặng sắt, tấm sắt, quặng kim loại, tấm thép.
Class 36
Cho thuê văn phòng; mua bán bất động sản; cho thuê bất động sản.
Class 37
Dịch vụ xây dựng công trình; xây dựng nhà xưởng; xây dựng dân dụng.
Class 39
Dịch vụ cho thuê kho chứa hàng.
Class 40
Cán kim loại; mạ kẽm; gia công sắt, thép, kim loại.
Class 42
Dịch vụ kiến trúc sư thiết kế nội, ngoại thất nhà cửa.
Class 43
Dịch vụ nghỉ dưỡng; dịch vụ nhà nghỉ du lịch.
Class 44
Nhà dưỡng lão [dịch vụ viện điều dưỡng]; dịch vụ spa chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ nông nghiệp; nuôi trồng thuỷ sản; dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp.
Class 45
Dịch vụ tư vấn về sở hữu trí tuệ; dịch vụ li xăng sở hữu trí tuệ; quản lý quyền tác giả.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (sửa đại diện, sửa khác)
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung