RYL SEAFOOD
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-01646
- Filing Date
- 16/01/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0512391-000
- Registration Date
- 12/11/2024
- Expiry Date
- 16/01/2033
- Publication Number
- 22338
- Publication Date
- 25/07/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "SEAFOOD".
Applicant / Owner
229/2A Hoàng Văn Thụ, phường 8, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
IP Representative
Số 25 ngõ 465 Ngọc Thụy, tổ 20, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Động vật giáp xác, không còn sống; thực phẩm trên cơ sở cá; tôm hùm, không còn sống; cá, được bảo quản; cá đóng hộp; cá ướp muối.
Class 31
Động vật giáp xác, còn sống; cá, còn sống; tôm hùm, còn sống; động vật tươi sống; tôm nước ngọt, còn sống; thủy hải sản tươi sống.
Class 35
Mua bán, phân phối, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử, cửa hàng bán lẻ các sản phẩm: thực phẩm tươi sống (thịt, cá, hải sản, rau, trái cây), thực phẩm đông lạnh (thịt, cá, hải sản, rau, trái cây), thực phẩm đã qua chế biến (thịt, cá, hải sản, rau, trái cây), thực phẩm đóng hộp (thịt, cá, hải sản, rau, trái cây), gia vị, nông sản khô (đậu, đỗ, hạt tiêu, nấm, mộc nhĩ, bún, phở, mì sợi, miến), thủy hải sản khô (tôm, cá, mực), động vật giáp xác không còn sống, thực phẩm trên cơ sở cá, tôm hùm không còn sống, cá được bảo quản, cá đóng hộp, cá ướp muối, động vật giáp xác còn sống, cá còn sống, tôm hùm còn sống, động vật tươi sống, tôm nước ngọt còn sống, thủy hải sản tươi sống.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng ăn uống phục vụ đồ ăn mang đi; dịch vụ khách sạn.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263