JUST.FOTO
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-01660
- Filing Date
- 16/01/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0511561-000
- Registration Date
- 01/11/2024
- Expiry Date
- 16/01/2033
- Publication Number
- 21835
- Publication Date
- 25/07/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng ngà, xanh ngọc, xanh da trời, đỏ, da cam.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "FOTO" cho sản phẩm "máy in ảnh; bao (túi) đặc biệt cho thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh; máy ảnh phản xạ ống kính đơn kỹ thuật số [DSLR]; giá ba chân dùng cho máy ảnh; thấu kính dùng để tự chụp ảnh; đèn chớp [nhiếp ảnh]" trong nhóm 09, dịch vụ "cho thuê máy ảnh; cho thuê máy móc và thiết bị điện ảnh; cho thuê máy chiếu phim; cho thuê phim màu dương bản; cho thuê máy móc và thiết bị điện ảnh; cho thuê máy quay hình" trong nhóm 41.
Applicant / Owner
Room 1807, No. 983, Huangpu Avenue East, Huangpu District, Guangzhou, Guangdong, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 10, toà nhà Pacific Place, số 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Màn hình tinh thể lỏng; máy in ảnh; thiết bị đầu cuối có màn hình cảm ứng tương tác; bo mạch chủ máy tính; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; phần mềm máy tính để sử dụng kiểm soát truy cập máy tính; phần mềm máy tính để kiểm soát và quản lý quyền truy cập ứng dụng máy chủ; phần mềm điều hành máy tính; thiết bị nhận dạng khuôn mặt; thiết bị nhận dạng động vật điện tử; máy quảng cáo tự động; bao (túi) đặc biệt cho thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh; máy ảnh phản xạ ống kính đơn kỹ thuật số [DSLR]; giá ba chân dùng cho máy ảnh; thấu kính dùng để tự chụp ảnh; đèn chớp [nhiếp ảnh].
Class 35
Quảng cáo ngoài trời; quảng cáo; dịch vụ hành chính cho việc thay đổi địa điểm kinh doanh; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; marketing; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; cho thuê máy bán hàng tự động; dịch vụ khuyến mại [cho người khác].
Class 41
Cho thuê máy ảnh; cho thuê máy móc và thiết bị điện ảnh; cho thuê thiết bị chiếu sáng cho hãng phim truyền hình; cho thuê màn hình video; cho thuê máy chiếu phim; cho thuê phim màu dương bản; cho thuê máy móc và thiết bị điện ảnh; cho thuê phim đảo chiều; cho thuê phim chiếu rạp; cho thuê máy quay hình.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263