bebécare Logo

bebécare

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-01697
Filing Date
16/01/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0568391-000
Registration Date
05/09/2025
Expiry Date
16/01/2033
Publication Number
36109
Publication Date
27/11/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

CÔNG TY TNHH INTERPHAN

Tầng 1, tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

No other applications found for this applicant.

IP Representative

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VIỆT

39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

5

Class 5

Thực phẩm chức năng; chế phẩm khử trùng; thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; băng vệ sinh; tấm lót dùng một lần để thay tã cho trẻ em.

10

Class 10

Bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả cho trẻ em; nhiệt kế cho mục đích y tế; đai nịt bụng; áo chẽn nịt bụng; khẩu trang y tế.

12

Class 12

Xe đẩy trẻ em; xe đạp; màn chống muỗi dùng cho xe đẩy trẻ em; túi bọc chân em bé dùng cho xe đẩy; ghế bảo hiểm trong xe cộ dùng cho trẻ em; xe scooter tự cân bằng.

16

Class 16

Khăn giấy ướt; giấy vệ sinh; khăn giấy dùng để tẩy trang; khăn lau bằng giấy; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; truyện tranh.

20

Class 20

Ghế cao cho trẻ em; khung tập đi cho trẻ em; đệm; gối; tấm lót dùng để thay đồ cho trẻ em; xe cũi đẩy cho trẻ em.

21

Class 21

Chậu tắm cho trẻ em; bàn chải đánh răng; đồ dùng tẩy trang; hộp để chia khăn giấy; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; đồ đựng cách nhiệt dùng cho đồ uống và thực phẩm.

25

Class 25

Quần áo; đồ đội đầu; đồ đi chân; quần áo có chứa chất làm thon gọn cơ thể; quần đùi nịt bụng cho phụ nữ; trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang.

28

Class 28

Dụng cụ rèn luyện hình thể.

29

Class 29

Thực phẩm trên cơ sở cá; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; mứt ướt; dầu dùng cho thực phẩm; chiết xuất của thịt; chất phết lên bánh, trên cơ sở hạt; rau củ quả, đã chế biến.

30

Class 30

Bánh kẹo; socola; kem lạnh; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; gia vị; bún/miến/mì sợi nhỏ; nui.

32

Class 32

Đồ uống không cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước uống có ga; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa; nước ép rau [đồ uống].

35

Class 35

Mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý ký gửi: mỹ phẩm, chế phẩm làm sạch, chất làm mềm vải [dùng để giặt], bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm, chất khử mùi dùng cho người, chế phẩm mỹ phẩm làm cho người thon thả, khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, chế phẩm khử trùng, thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh, chất bổ sung dinh dưỡng, băng vệ sinh, tấm lót dùng một lần để thay tã cho trẻ em, bình sữa cho trẻ em bú, núm vú giả cho trẻ em, nhiệt kế cho mục đích y tế, đai nịt bụng, áo chẽn nịt bụng, khẩu trang y tế, xe đẩy trẻ em, xe đạp, màn chống muỗi dùng cho xe đẩy trẻ em, túi bọc chân em bé dùng cho xe đẩy, ghế bảo hiểm trong xe cộ dùng cho trẻ em, xe scooter tự cân bằng, khăn giấy ướt, giấy vệ sinh, khăn giấy dùng để tẩy trang, khăn lau bằng giấy, truyện tranh, túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói, ghế cao cho trẻ em, khung tập đi cho trẻ em, đệm, gối, tấm lót dùng để thay đồ cho trẻ em, xe cũi đẩy cho trẻ em, bàn chải đánh răng, đồ dùng tẩy trang, hộp để chia khăn giấy, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, đồ đựng cách nhiệt dùng cho đồ uống và thực phẩm, quần áo, đồ đội đầu, đồ đi chân,quần áo có chứa chất làm thon gọn cơ thể, quần đùi nịt bụng cho phụ nữ, trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang, đồ chơi, mô hình đồ chơi, đồ chơi lắp ghép, đồ chơi nhồi bông, máy trò chơi tự động, dụng cụ rèn luyện hình thể, sữa, sản phẩm sữa, thực phẩm trên cơ sở cá, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, mứt ướt, dầu dùng cho thực phẩm, chiết xuất của thịt, chất phết lên bánh, trên cơ sở hạt, rau củ quả, đã chế biến, bánh kẹo, socola, kem lạnh, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, gia vị, bún/miến/mì sợi nhỏ, nui, đồ uống không cồn, đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn, nước uống có ga, đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế), đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa, nước ép rau [đồ uống]; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ tư vấn kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại.

Vienna Classification

05.03.13 (7) 05.03.14 (7)

Processing Timeline

Application Filing

16/01/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

16/01/2023

Biên lai điện tử XLQ

07/07/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

07/07/2023

41431 Trả lời Nội dung kèm Phí

28/05/2025

Biên lai điện tử XLQ

28/05/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

28/05/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up