K K KING KANG Logo

K K KING KANG

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-02391
Filing Date
01/02/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0539882-000
Registration Date
21/04/2025
Expiry Date
01/02/2033
Publication Number
72992
Publication Date
25/06/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh lá cây đậm, vàng đồng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "K", hình vương miện.

Applicant / Owner

Trịnh Tuyết Minh

P907, chung cư hỗn hợp Vườn Đào, lô E D1 cụm 7, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

11

Class 11

Thiết bị để chiếu sáng; bóng đèn điện (đèn LED, đèn Compac); đèn sợi đốt; đèn chiếu sáng; đèn led dùng năng lượng mặt trời; đèn đường.

18

Class 18

Túi xách; ba lô; vali; túi du lịch; ví; cặp da.

25

Class 25

Quần áo; quần áo may sẵn; giày dép; đồ đi chân; đồ đội đầu; dây lưng [trang phục].

35

Class 35

Buôn bán các sản phẩm đèn như: thiết bị để chiếu sáng, bóng đèn điện (đèn led, đèn compac), đèn sợi đốt, đèn chiếu sáng, đèn led dùng năng lượng mặt trời, đèn đường; buôn bán các sản phẩm thực phẩm, đồ uống như: thịt, cá, hải sản tươi, thịt cá đông lạnh, hải sản đông lạnh, rau củ quả tươi, hoa quả tươi, gạo, các loại hạt đã chế biến, bánh, kẹo, trái cây sấy, đồ gia vị, thực phẩm đã qua chế biến, rượu, bia, nước ngọt, cà phê; buôn bán các sản phẩm thời trang và phụ kiện như: túi xách, ba lô, vali, túi du lịch, ví, cặp da, quần áo, quần áo may sẵn, giày dép, đồ đi chân, đồ đội đầu, dây lưng; xuất nhập khẩu các sản phẩm đèn như: thiết bị để chiếu sáng, bóng đèn điện (đèn led, đèn compac), đèn sợi đốt, đèn chiếu sáng, đèn led dùng năng lượng mặt trời, đèn đường; xuất nhập khẩu các sản phẩm thực phẩm, đồ uống như: thịt, cá, hải sản tươi, thịt cá đông lạnh, hải sản đông lạnh, rau củ quả tươi, hoa quả tươi, gạo, các loại hạt đã chế biến, bánh, kẹo, trái cây sấy, đồ gia vị, thực phẩm đã qua chế biến, rượu, bia, nước ngọt, cà phê; xuất nhập khẩu các sản phẩm thời trang và phụ kiện như: túi xách, ba lô, vali, túi du lịch, ví, cặp da, quần áo, quần áo may sẵn, giày dép, đồ đi chân, đồ đội đầu, dây lưng.

43

Class 43

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; quán cafe; nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán bar; cửa hàng bán rượu; khách sạn.

44

Class 44

Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ spa; dịch vụ spa chăm sóc sức khỏe (spa); dịch vụ vật lý trị liệu; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp.

Vienna Classification

24.09.01 (7) 26.01.01 (7) 26.01.10 (7) 26.03.23 (7)

Processing Timeline

Application Filing

01/02/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

01/02/2023

4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức

30/11/2023

4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức

16/01/2024

4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức

23/02/2024

4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức

07/05/2024

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

09/05/2024

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

18/12/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

03/04/2025

Tài liệu cấp VBBH 4263

21/04/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up