VESTA GROUP Logo

VESTA GROUP

Status

1879

Application Information

Application Number
VN -4-2023-02991
Filing Date
07/02/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
16430
Publication Date
26/06/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, trắng.

Applicant / Owner

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN VESTA

174 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

9

Class 9

Máy rút tiền tự động (ATM); máy trả tiền tự động [ATM].

35

Class 35

Đăng ký thuê bao dịch vụ viễn thông cho người khác; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn điều hành kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; quản lý kinh doanh cho các nhà cung cấp dịch vụ tự do; quản lý kinh doanh công việc biểu diễn của nghệ sỹ; quản trị kinh doanh các chương trình hoàn trả cho người khác; quản lý kinh doanh của những người hoạt động thể thao; quản lý kinh doanh của những người hoạt động thể thao; đăng ký thuê bao dịch vụ viễn thông cho người khác; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; đăng ký thuê bao dịch vụ viễn thông cho người khác; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; cập nhật và duy trì thông tin trong các bản đăng ký; cập nhật tài liệu quảng cáo; cho thuê máy bán hàng tự động; điều hành kinh doanh cho khách sạn; quản lý khách sạn.

36

Class 36

Quản lý tài chính; quản lý tài chính; quản lý tài chính các thanh toán hoàn trả cho người khác; dịch vụ ngân hàng trực tuyến; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ ghi nợ; dịch vụ quỹ dự trữ hưu bổng; cung cấp thông tin tài chính thông qua một trang web; cung cấp việc giảm giá tại những cơ sở tham gia thông qua việc sử dụng thẻ thành viên; chuyển vốn bằng điện tử; định giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]; đánh giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]; định giá bất động sản; đánh giá bất động sản; dịch vụ văn phòng cho thuê chỗ ở [căn hộ]; quản lý bất động sản; dịch vụ thu tiền thuê nhà, bất động sản; cho thuê căn hộ; cho thuê văn phòng [bất động sản]; cho thuê văn phòng làm không gian làm việc chung; cho thuê bất động sản.

38

Class 38

Thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; thông tin vê lĩnh vực liên lạc viễn thông; dịch vụ điện thoại.

42

Class 42

Chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; tạo và thiết kế các chỉ mục thông tin dựa trên trang web cho người khác [dịch vụ công nghệ thông tin]; tạo lập và duy trì trang web cho người; tạo lập và duy trì trang tin điện tử cho người khác; dịch vụ mã hóa dữ liệu; tư vấn bảo mật dữ liệu; số hoá tư liệu [quét]; lưu trữ dữ liệu điện tử; sao lưu dữ liệu off-site; cung cấp dịch vụ thuê ngoài trong lĩnh vực công nghệ thông tin; dịch vụ nền tảng [PaaS]/Nền tảng như là dịch vụ [PaaS]; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ viễn thông; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS].

Vienna Classification

01.01.02 (7) 01.01.10 (7) 05.05.20 (7) 05.05.21 (7) 24.15.11 (7) 24.15.21 (7)

Processing Timeline

Application Filing

07/02/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

07/02/2023

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up