aio Đa dịch vụ - Một điểm chạm
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2023-03076
- Filing Date
- 07/02/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 61599
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, đen.
Applicant / Owner
Số 1 Giang Văn Minh, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
12 other applications
aismart
AIO
AIO Đa dịch vụ - Một điểm chạm
aihomes
aihomes
aismart
aismart
aiservice
aiservice
aio SMART
aiosmart
aio
IP Representative
Tầng 12, tòa nhà 319 Tower, số 63 đường Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Két sắt.
Class 7
Máy giặt; máy giặt kèm chức năng sấy; máy rửa chén; máy xay sinh tố; máy hút bụi; máy đánh bóng sàn; máy ép trái cây; máy trộn thực phẩm; máy đánh trứng; máy vắt cam; máy xay cắt thực phẩm; máy hút chân không; thang máy.
Class 8
Bàn ủi; máy khoan cầm tay (vận hành bằng tay); tông đơ; máy cạo râu (dùng điện); máy tạo kiểu tóc (dụng cụ cầm tay).
Class 9
Cân; nhiệt kế kỹ thuật số; bộ điều khiển nhà thông minh; công tắc thông minh; ổ cắm thông minh; khoá thông minh; thiết bị cảm biến thông minh; thiết bị điều khiển hồng ngoại; thiết bị điều khiển hệ thống rèm thông minh.
Class 10
Máy rửa mặt; máy xông mặt hơi nước; tăm nước dùng cho mục đích y tế; ghế massage.
Class 11
Máy sấy quần áo; ấm điện; nồi cơm điện; lò nướng; lò vi sóng; bếp điện; tủ lạnh; tủ đông; ấm đun nước dùng điện; quạt; máy sưởi; đèn sưởi; quạt sưởi; máy điều hoà không khí; máy lọc không khí; máy sục ozone (vệ sinh thực phẩm); máy tạo ẩm; máy hút ẩm; đèn chiếu sáng; lò nướng bánh mỳ; máy làm bánh mỳ; máy pha cà phê (dùng điện); máy làm sữa hạt dùng điện; máy sấy tóc; máy uốn tóc [trừ loại cầm tay, thao tác thủ công]; nồi nấu đa năng; bếp từ; máy hút mùi; nồi lẩu điện; tủ mát; tủ ướp rượu, dùng điện; máy lọc nước dùng điện; cây nước nóng lạnh; bình nóng lạnh; nồi chiên không dầu; bếp nướng; nồi điện tử; tủ bảo ôn; máy ngâm chân dùng điện, không phải là thiết bị y tế; máy làm đá lạnh; máy phun sương tạo độ ẩm [có sử dụng tinh dầu]; máy làm nóng nước tức thì, dùng điện; máy hấp thức ăn; đèn chiếu sáng; đèn trang trí; vòi sen; bồn vệ sinh; bồn tắm; bồn rửa mặt; vòi xịt cho mục đích vệ sinh.
Class 14
Đồng hồ (ngoại trừ đồng hồ thông minh).
Class 20
Giường; tủ; bàn; ghế; giá (kệ) để treo hoặc trưng bày sản phẩm; chạn bát đĩa; gương soi; bàn thờ (tủ thờ).
Class 21
Bàn chải đánh răng dùng điện; tăm nước chạy bằng điện [thiết bị vệ sinh răng]; thùng đựng gạo; thùng đựng rác; cọ vệ sinh; chổi lau nhà phun sương (dụng cụ lau nhà, không dùng điện); vợt muỗi chạy bằng điện.
Class 24
Rèm cửa không bằng kim loại.
Class 28
Máy chạy bộ; xe đạp thể dục.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức