HỆ THỐNG PHÒNG KHÁM NHI ĐỒNG 315
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-03225
- Filing Date
- 08/02/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0516577-000
- Registration Date
- 09/12/2024
- Expiry Date
- 08/02/2033
- Publication Number
- 20545
- Publication Date
- 25/07/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Hồng, trắng, xám đen, nâu, tím, xanh dương.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HỆ THỐNG PHÒNG KHÁM", "NHI ĐỒNG", "315".
Applicant / Owner
541/21 Sư Vạn Hạnh, phường 13, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
9 other applications
HỆ THỐNG PHÒNG KHÁM MẮT 315
HỆ THỐNG PHÒNG KHÁM LÃO 315
HỆ THỐNG PHÒNG KHÁM NHI ĐỒNG 315
HỆ THỐNG PHÒNG KHÁM NHI ĐỒNG 315
HỆ THỐNG TIÊM CHỦNG NHI 315
HỆ THỐNG PHÒNG KHÁM PHỤ SẢN 315
Tiêm Chủng Nhi 315
Phụ Sản 315
Phòng khám Nhi Đồng 315
IP Representative
A426OT01, tầng 26, tòa A4, Vinhomes Golden River, số 2 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Mua bán, thương mại điện tử, xuất nhập khẩu các sản phẩm: dược phẩm, thực phẩm chức năng, thiết bị và dụng cụ y tế, vệ sinh và vật tư y tế, hóa mỹ phẩm, mỹ phẩm cho mẹ và bé (sữa tắm, dầu gội, phấn, nước hoa, kem đánh răng, kem dưỡng da), quần áo thời trang em bé cụ thể: giày (dép), tất (vớ), mũ (nón), chăn ga gối, khăn yếm, đồ dùng cho bé như: xe đẩy, nôi cũi, giường tủ cho bé, xe tập đi, đồ chơi cho bé, ghế ăn, chậu tắm, địu, bỉm, đai an toàn, mũ bảo hiểm, thực phẩm cho bé (sữa và các sản phẩm từ sữa, đồ ăn dặm), bình sữa, cốc hứng sữa, túi nhai, núm ti, bình thìa ăn dặm, sản phẩm hô trợ mẹ trước và sau sinh (máy hút sữa, đai nít bung, đai hỗ trợ mang thai, miếng trợ ti, sữa, băng vệ sinh), đồ chơi trẻ em, nhiệt kế, cân sức khỏe, giấy vệ sinh, khăn giấy ướt, bánh kẹo, kem lạnh, mì gói, xúc xích, lạp xưởng, cháo gói, yến sào, si rô, nước ép trái cây, các loại gia vị (nước tương, xốt [gia vị], chiết xuất từ thịt, chế phẩm dùng để nấu súp, nấu canh, nấu cháo), thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo, thức ăn nhanh trên cơ sở trái cây, ngũ cốc và các chế phẩm ngũ cốc, mật ong, sô cô la, hạt đã chế biến, sản phẩm thực phẩm làm từ thịt, cá, gia cầm (đã qua chế biến).
Class 44
Dịch vụ y tế; dịch vụ khám chữa bệnh; bệnh viện; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp (spa); dịch vụ chăm sóc sức khỏe mẹ và bé; dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263