TOPWERK
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-03237
- Filing Date
- 02/07/2021
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0526841-000
- Registration Date
- 11/02/2025
- Expiry Date
- 02/07/2031
- Publication Number
- 44645
- Publication Date
- 25/12/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Freier-Grund-StraBe 123, 57299 Burbach-Wahlbach, Germany
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Máy và máy công cụ dùng để xử lý và sản xuất vật liệu, cụ thể là thiết bị tạo hình đá; thiết bị sản xuất bộ phận bê tông; thiết bị sản xuất đá bê tông; thiết bị sản xuất tấm bê tông; thiết bị chế tạo bê tông xốp; thiết bị chế tạo bê tông khí; thiết bị sản xuất đá sa thạch vôi; hệ thống băng tải tấm; máy in gạch lát; hệ thống đúc ướt; máy ép [máy dùng cho mục đích công nghiệp]; máy ép ướt; máy ép linh kiện; máy ép kín; máy ép xuyên tâm; máy ép đá lát lề đường; máy ép phôi tấm; máy ép kiểu bàn xoay; máy ép đá sa thạch vôi; thiết bị tạo vòng ống và hố ga; hệ thống sản xuất đá lắp ghép; máy dán tem; thiết bị siêu phẳng; máy nhào; máy (trạm) trộn bê tông; máy trộn hai trục; máy đo, cụ thể là máy cảm biến tải trọng; đai truyền để cân; máy (trạm) định lượng chất lỏng; băng tải trục vít; đai truyền định lượng là bộ phận của máy; van định lượng ống [bộ phận của máy]; hệ thống định lượng đĩa từng phần, cụ thể là đĩa để định lượng bê tông và màu sắc [bộ phận của máy]; đai truyền động dùng để định lượng màu sắc là bộ phận của máy; máy bơm phân phối; máy dùng để phân phối bê tông; van định lượng [bộ phận của máy]; bơm định lượng; máy rót vào thùng chứa và khuôn; máy kéo; thiết bị cấp liệu bê tông nền; thiết bị làm nổi vân và/hoặc nhuộm màu tấm đá; thiết bị tán nhỏ; thiết bị nghiền viên nhỏ; máy xay cát; thiết bị sấy khô là bộ phận của thiết bị sản xuất đá; thiết bị phản ứng sản xuất đá; thiết bị chân không, cụ thể là thiết bị dùng để tạo hình khối các lớp đá; nồi chưng áp là bộ phận của máy hoặc máy móc dùng cho thiết bị chế tạo bê tông; máy rung, cụ thể là máy dùng để rung bê tông; bàn xoay dùng cho máy công cụ; máy cưa; máy cưa chính; máy cưa xẻ; máy cưa dọc và ngang; máy gia công định hình; máy cắt biên; khung cắt cao tần [bộ phận của máy]; dây cắt rung [bộ phận của máy]; máy tách; máy tách khối bê tông tươi; hệ thống bàn máy tách khối bê tông tươi; máy dùng để loại bỏ phần đất; máy xẻ mỏng; máy gia công đá; máy sản xuất dụng cụ kẹp bỏ túi; máy xử lý bề mặt; máy mài bề mặt; máy kích nổ; thiết bị hoàn thiện dùng cho các bộ phận ép khuôn bê tông; hệ thống gia công ống và trục; máy hàn cốt thép; máy lọc ép; xe lăn đường; thiết bị làm cứng khối bê tông; máy làm cứng bề mặt; búa răng; máy lão hóa bê tông; chổi vận hành bằng điện [bộ phận của máy]; hệ thống nâng; thiết bị nâng; thiết bị dàn giáo để nâng và hạ; máy nâng chân không; hệ thống bệ trượt; hệ thống bàn trượt; băng tải và hệ thống nâng dùng để vận chuyển đá; băng tải; băng tải dùng để vận chuyển đá; băng tải dùng để vận chuyển bê tông; băng tải đòn cân bằng; thiết bị kẹp đá; thiết bị định tâm; thiết bị doppler để nâng, xoay và/hoặc gấp đôi các lớp đá; thiết bị tạo hình; thiết bị bóc lớp mỏng; máy điều chỉnh;
Class 35
Dịch vụ bán lẻ và bán buôn, cũng như bán qua internet liên quan đến các sản phẩm sau: đá tạo hình, bộ phận bê tông, đá bê tông, tấm bê tông, bê tông xốp, bê tông khí và thiết bị sản xuất đá sa thạch vôi; dịch vụ bán buôn và bán lẻ, bao gồm cả bán qua internet liên quan đến các sản phẩm sau: dụng cụ, phụ tùng và bộ phận tiêu hao dùng cho đá tạo hình, bộ phận bê tông, đá bê tông, tấm bê tông, bê tông xốp, bê tông khí và thiết bị sản xuất đá sa thạch vôi.
Class 37
Dịch vụ lắp đặt, dịch vụ làm sạch, sửa chữa, bảo dưỡng: đá tạo hình, bộ phận bê tông, đá bê tông, tấm bê tông, bê tông xốp, bê tông khí và thiết bị sản xuất đá sa thạch vôi; dịch vụ bảo dưỡng liên quan đến các sản phẩm sau: đá tạo hình, bộ phận bê tông, đá bê tông, tấm bê tông, bê tông xốp, bê tông khí và thiết bị sản xuất đá sa thạch vôi; tư vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ trên đây.
Class 40
Biến đổi: đá tạo hình, bộ phận bê tông, đá bê tông, tấm bê tông, bê tông xốp, bê tông khí và thiết bị sản xuất đá sa thạch vôi.
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| EM | — | 24.02.2021 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263