Y YEONCHI Logo

Y YEONCHI

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-03492
Filing Date
10/02/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0511951-000
Registration Date
07/11/2024
Expiry Date
10/02/2033
Publication Number
36135
Publication Date
27/11/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Y".

Applicant / Owner

CÔNG TY CP YEONCHI VIỆT NAM

Số 346, dịch vụ 07, KĐT Đào Đất - Hàng Bè, đường Mậu Lương, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; dung dịch vệ sinh phụ nữ không chứa thuốc.

5

Class 5

Thực phẩm chức năng; chế phẩm vệ sinh dùng cho vệ sinh cá nhân, trừ loại dùng cho trang điểm; tã lót dùng cho em bé và cho người không tự chu tiêu tiện; dầu gội đầu, xà phòng, sữa dưỡng da và chế phẩm đánh răng có chứa thuốc; băng vệ sinh; dung dịch vệ sinh phụ nữ có chứa thuốc.

16

Class 16

Khăn giấy; khăn giấy ướt; khăn giấy khô; khăn giấy nén; giầy vệ sinh.

21

Class 21

lược chái tóc; tăm chỉ nha khoa; bàn chải lưỡi (không phải là dụng cụ dùng đê cạo lưỡi thuộc nhóm 10 và không dùng cho mục đích y tế); bàn chai đánh răng; tăm bông vệ sinh tai; bông phấn trang điểm.

29

Class 29

Sữa tươi; sữa bột; sữa chua; sữa đậu nành; sữa làm từ các loại hạt; đồ uống làm từ sữa [sữa là chủ yếu].

30

Class 30

Gạo; mì sợi; bột sấn; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh kẹo; bánh mì.

31

Class 31

Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xứ lý; quả óc chó, thô; hạt mắc ca, thô; hạt hạnh nhân, thô; hạt chia, thô; hạt điêu, thô.

35

Class 35

Mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm thực phẩm như: sữa tươi, sữa bột, sữa chua, sữa đậu nành, sữa làm từ các loại hạt, đô uống làm từ sữa, gạo, mì sợi, bột sắn, bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc, bánh kẹo, bánh ngọt, bánh mì, các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý, quả óc chó, hạt mắc ca, hạt hạnh nhân, hạt chia, hạt điều, thực phàm chức năng; mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm là đồ dùng vệ sinh, mỹ phẩm, thiết bị chăm sóc sức khỏe như: mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc, chế phẩm đánh răng không chứa thuốc, chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt, chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mờ và mài mòn, chế phẩm vệ sinh dùng cho vệ sinh cá nhân, tã lót dùng cho em bé và cho người không tự chủ tiểu tiện, dầu gội đầu, xà phòng, sữa dưỡng da và kem đánh răng, miếng đệm lót vệ sinh, băng vệ sinh, khăn giấy, khăn giấy ướt, khăn giấy khô, khăn giấy nén, giây vệ sinh, lược chái tóc, tăm chỉ nha khoa, bàn chải lưỡi, bàn chải đánh răng, tăm bông vệ sinh tai, bông phấn trang điểm, nước tẩy trang, kem tẩy trang, dung dịch vệ sinh phụ nữ.

Vienna Classification

03.07.17 (7) 26.11.12 (7)

Processing Timeline

Application Filing

10/02/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

10/02/2023

Thông báo DĐTC HT 225

26/07/2023

Biên lai điện tử XLQ

08/08/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

08/08/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

11/10/2023

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

29/06/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

12/07/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

08/11/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up