vani wallet Logo

vani wallet

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2023-03686
Filing Date
13/02/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
21261
Publication Date
25/07/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Tím, trắng.

Applicant / Owner

CÔNG TY CỔ PHẦN VANI STUDIO VIỆT NAM

Phòng 23-03, tầng 23, tòa nhà văn phòng Lim Tower, số 9-11, đường Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

9

Class 9

Chương trình máy tính; phần mềm máy tính; nền tảng phần mềm máy vi tính, đã được ghi hoặc có thể tải về; phần mềm thanh toán; ví điện tử tải xuống được; phần mềm ứng dụng di động có thể tải xuống được.

35

Class 35

Dịch vụ quảng cáo; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; cung cấp thông tin thương mại; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ dữ liệu người tiêu dùng cho mục đích thương mại hoặc marketing; dịch vụ nghiên cứu thị trường; thăm dò dư luận; dịch vụ xử lý dữ liệu [chức năng văn phòng]; tư vấn quản lý kinh doanh; hỗ trợ quản lý kinh doanh; thương mại điện tử, dịch vụ mua bán các sản phẩm: chương trình máy tính, phần mềm máy tính, nền tảng phần mềm máy vi tính, đã được ghi hoặc có thể tải về, phần mềm thanh toán, ví điện tử tải xuống được, phần mềm ứng dụng di động có thể tải xuống được; dịch vụ khuyến mại (cho người khác).

36

Class 36

Dịch vụ thanh toán trực tuyến; dịch vụ ví điện tử (dịch vụ thanh toán); dịch vụ xử lý các giao dịch thanh toán bằng thẻ thanh toán, thẻ tín dụng, thẻ nợ và thẻ ví điện tử; tư vấn tài chính; dịch vụ chuyển tiền qua các phương tiện truyền thông điện tử; dịch vụ ngân hàng trực tuyến; cung cấp thông tin tài chính; cung cấp thông tin bảo hiểm; đại lý bảo hiểm; môi giới bảo hiểm.

38

Class 38

Cung cấp phương tiện truy cập về các dịch vụ tài chính và thông tin tài chính thông qua máy tính từ xa và mạng máy tính toàn cầu; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; cung cấp diễn đàn trực tuyến; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; cung cấp quyền truy cập vào cổng thông tin điện tử.

39

Class 39

Dịch vụ bưu chính trong nước và quốc tế; dịch vụ tư vấn về bưu chính.

41

Class 41

Cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí, trò chơi trực tuyến; thông tin về giải trí; sản xuất phim (trừ phim quảng cáo); sản xuất chương trình biểu diễn; giải trí truyền hình; xuất bản sách.

42

Class 42

Lập trình máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; phân tích hệ thống máy tính; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; dịch vụ mã hóa dữ liệu; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (saas); dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ cho các giao dịch thương mại điện tử; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ đăng nhập một lần cho các ứng dụng phần mềm trực tuyến; dịch vụ lưu trữ trên máy chủ; dịch vụ phát triển phần mềm máy tính; dịch vụ công nghệ thông tin được cung cấp trên nền tảng thuê ngoài; dịch vụ quản trị mạng; phát triển phần mềm trong khuôn khổ xuất bản phần mềm.

Vienna Classification

01.15.23 (7) 08.01.18 (7) 14.03.21 (7) 26.03.05 (7)

Processing Timeline

Application Filing

13/02/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

13/02/2023

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up