Tianlala [tian: ngọt như mật, mật ong; la]
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2023-03778
- Filing Date
- 13/02/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 43361
- Publication Date
- 25/12/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No. 8, Floor 23, Building 2, Guanyi Building, Bengbu City, Anhui Province, China
5 other applications
ĐIỀM LA LA
TIANLALA
Image trademark
Image trademark
Image trademark
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Trái cây đóng hộp; trái cây đã qua chế biến; salad trái cây; sữa chua chứa trái cây nghiền; sản phẩm sữa; đồ uống làm từ sữa chua; đồ uống chứa sữa, sữa là chủ yếu; đồ uống chứa sữa có hương vị trà, sữa là chủ yếu; thạch cho thực phẩm, không phải là bánh kẹo; trái cây đông lạnh.
Class 30
Đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở cà phê; cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở trà có hương vị trái cây; thức uống được pha chế từ trà (trên cơ sở trà); đồ uống trên cơ sở trà có bổ sung sữa; kem lạnh; vỏ ốc quế dùng cho kem lạnh; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đường; trà sữa không trên cơ sở sữa [trà là chủ yếu].
Class 32
Nước ép trái cây; nước sinh tố; đồ uống không cồn làm từ nước ép trái cây; đồ uống không cồn được pha chế từ mật ong; đồ uống không cồn trên cơ sở thực vật; đồ uống không cồn làm từ đậu xanh (không phải chất thay thế sữa); đồ uống giàu protein dùng trong thể thao; nước ngọt làm từ cây cola; đồ uống không cồn trên cơ sở trái cây; nước giải khát trên cơ sở trái cây có hương vị trà.
Class 35
Quảng cáo; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; trưng bày hàng hóa và dịch vụ bằng phương tiện điện tử cho mua sắm trên truyền hình và mua sắm tại nhà; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; điều hành kinh doanh cho khách sạn; đại lý xuất nhập khẩu; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; quảng bá hàng hóa thông qua những người có tầm ảnh hưởng đến công chúng; mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; đặt mua hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng tận nơi; marketing.
Class 43
Cung cấp thức ăn, đồ uống lưu động do nhà hàng thực hiện; quầy rượu; căng tin; tiệm cà phê; cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; tiệm kem; quầy hàng cung cấp nước trái cây.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức