SENTO Mart Logo

SENTO Mart

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2023-04364
Filing Date
16/02/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
27863
Publication Date
25/09/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, xanh lá cây, cam, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Mart".

Applicant / Owner

Công ty TNHH đại lý du lịch quốc tế SENTO

20 Nguyễn Cư Trinh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

35

Class 35

Siêu thị, cửa hàng tiện lợi, dịch vụ giới thiệu sản phẩm, dịch vụ kinh doanh, mua bán các sản phẩm: lương thực, thực phẩm (rau, củ, quả tươi và đã qua chế biến, hàng thủy sản tươi và đã qua chế biến, bánh, kẹo, đường, cà phê, chè, bánh mì, muối, gia vị, mì ăn liền, miến, sữa bột, sữa, sữa chua, sirô dùng cho đồ uống), hóa mỹ phẩm (xà phòng, chất tẩy rửa và vệ sinh, dầu gội đầu, kem đánh răng, thuốc nhuộm tóc, nước hoa), đồ uống (nước uống tinh khiết, bia, nước ngọt, nước ép rau quả, đồ uống có cồn và không có cồn, đồ uống có ga và không có ga), thuốc lá, bàn chải đánh răng, đồ điện gia dụng (bình nóng lạnh, tủ lạnh, điều hòa không khí, máy giặt, máy sấy quần áo, máy hút ẩm, tủ bảo quản thực phẩm, ấm đun nước siêu tốc, ấm sắc thuốc, tủ bếp, bàn là, bếp từ, bếp ga, bộ nồi nấu, lò vi sóng, lò nướng, nồi lẩu điện, máy xay sinh tố, máy hút mùi, máy hút bụi, máy sấy bát, máy sấy tóc, máy lọc nưóc tinh khiết, máy lọc không khí, máy xay đậu nành, máy sưởi, máy tạo ẩm, nồi cơm, nồi áp suất, nồi hầm, quạt, máy phát điện, bát, đĩa, dao, thìa, dĩa, đũa, nồi, chảo, cốc, chén), đồ điện tử (tivi, phụ kiện của tivi, cát sét và phụ kiện kèm theo, dàn âm thanh và phụ kiện kèm theo, đầu thu kỹ thuật số, đầu đọc đĩa và phụ kiện kèm theo, loa và phụ kiện kèm theo, âm-li, mi-cờ-rô, ổn áp, máy thu âm, tai nghe nhạc, điện thoại di động và các phụ kiện kèm theo, máy vi tính và các phụ kiện kèm theo), quần áo và sản phẩm dệt may, giày dép, đồ chơi trẻ em, dụng cụ thể thao (vợt chơi cầu lông, bộ dụng cụ chơi bóng bàn, bộ dụng cụ câu cá, bộ đồ bơi, bộ dụng cụ chơi gôn, quả bóng đá, quả bóng chuyền, bộ đồ dùng cho người leo núi, găng tay leo núi), dụng cụ âm nhạc (đàn ghi ta, đàn piano, sáo, kèn), giấy ăn, giấy vệ sinh, văn phòng phẩm (sách, vở, bút, giấy in, túi đựng hồ sơ, cặp đựng hồ sơ, máy hủy giấy tờ), xe đạp, xe đạp điện, xe máy, máy móc dùng cho ngành phim ảnh (máy ảnh, máy quay phim, túi đựng máy ảnh, máy tráng phim, rửa ảnh, máy in ảnh), hương thơm để thắp, giá treo quần áo bằng kim loại.

Vienna Classification

25.05.02 (7) 26.04.02 (7) 26.04.09 (7) 26.04.18 (7) 26.11.03 (7)

Processing Timeline

Application Filing

16/02/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

16/02/2023

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up