HITACHI Logo

HITACHI

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-04554
Filing Date
17/02/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0526808-000
Registration Date
10/02/2025
Expiry Date
17/02/2033
Publication Number
25584
Publication Date
25/08/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a Hitachi, Ltd.)

6-6, Marunouchi 1-chome, Chiyoda-ku, Tokyo 100-8280, Japan

IP Representative

Công ty TNHH Một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI (VCCI-IP CO., LTD.)

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phưong Mai, quận Đống Đa, Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Chế phẩm tẩy trắng và các chất khác để giặt; chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; xà phòng; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; nước xức tóc; chế phẩm đánh răng; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc tóc; nước sơn móng; chế phẩm tẩy sơn móng tay, móng chân; chất thơm; nước thơm để xức sau khi tắm; bộ mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm.

4

Class 4

Dầu và mỡ công nghiệp; chất bôi trơn; chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu (kể cả xăng dùng cho động cơ) và vật liệu cháy sáng; nến; bấc đèn; mỡ dùng cho đồ đi chân.

5

Class 5

Dược phẩm; chế phẩm thú y, y tế và chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; giấy thử phản ứng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y; thực phẩm cho em bé; cao dán; vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng và in dấu răng; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm; chất diệt cỏ; chế phẩm vitamin; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; bông thấm hút; chất sát trùng; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật.

13

Class 13

Súng cầm tay; đạn dược và đầu đạn; chất nổ; pháo hoa; pháo để đốt; ngòi nổ.

14

Class 14

Kim loại quý và các hợp kim của chúng; tượng bằng kim loại quý; tượng bán thân bằng kim loại quý; hộp bằng kim loại quý; tượng nhỏ bằng kim loại quý; huy hiệu bằng kim loại quý; đồ trang sức; đá quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian; vòng đeo chìa khóa (vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức); dây đeo chìa khoá.

15

Class 15

Dụng cụ âm nhạc; que đánh nhịp của nhạc trưởng; giá để bản nhạc.

21

Class 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý và không được mạ bằng các kim loại ấy); lược và bọt biển; bàn chải (không kể bút lông); vật liệu dùng làm bàn chải; đồ lau dọn; sợi thép rối; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính xây dựng); đồ thuỷ tinh, sứ và đất nung không xếp vào các nhóm khác; đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm hoặc đồ uống; bàn chải đánh răng, dùng điện; dụng cụ mỹ phẩm, trừ bàn chải đánh răng dùng điện.

22

Class 22

Dây thừng, không bằng kim loại; dây bện; lưới; lều; mái che bằng chất liệu dệt hoặc tổng hợp; vải dầu; buồm; bao bì (dùng để đựng cho mục đích vận chuyển và lưu giữ nguyên liệu dạng rời); vật liệu đệm lót và nhồi (trừ giấy, bìa cứng, cao su hoặc chất dẻo); vật liệu sợi dệt dạng thô và vật liệu thay thế chúng.

23

Class 23

Các loại sợi dùng để dệt; sợi và chỉ cotton; sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo.

24

Class 24

Vải và hàng dệt; khăn trải bàn [không bằng giấy] và trải giường; khăn lau dùng khi chơi gôn (khăn vải); cờ bằng vải; vải lanh dùng trong nhà; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo.

25

Class 25

Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; áo thun cổ bẻ; áo sơ mi; áo khoác (trang phục).

26

Class 26

Đăng ten và đồ thêu trang trí; ruy băng và dải viền để trang trí quần áo; khuy; ghim móc và khuyết; kẹp và kim khâu; hoa nhân tạo; huy hiệu (dùng để trang trí); ghim cài (phụ kiện của trang phục); đồ trang trí cho tóc; dụng cụ uốn tóc dùng điện (trừ loại dụng cụ cầm tay).

27

Class 27

Thảm; chiếu; thảm chùi chân; vải sơn và các vật liệu trải sàn khác; giấy dán tường, không dệt; lớp lót dưới thảm; thảm chống trơn.

28

Class 28

Trò chơi và đồ chơi; dụng cụ thể dục thể thao; đồ trang hoàng cây Noel [trừ đèn, nến, bánh kẹo]; dụng cụ thể thao dùng cho môn bi-a; xúc xắc (trò chơi); bộ cờ vua; thiết bị chơi trò chơi; đồ chơi của trẻ em; búp bê.

29

Class 29

Thịt; cá, gia cầm và thú săn [tất cả không còn sống]; chất chiết ra từ thịt; rau và quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; mứt quả ướt; trứng; sữa và các sản phẩm sữa khác; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm; quả hạch đã chế biến; xúp; sản phẩm thay thế sữa.

30

Class 30

Cà phê; chè [trà]; ca cao; đường; gạo; bột sắn và bột cọ sagu; cà phê nhân tạo; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bánh ngọt và bánh kẹo; đá lạnh; mật ong; nước mật đường; men; bột nở; muối ăn; mù tạc; dấm; xốt (gia vị); gia vị; kem (nước đông lạnh); nước xốt quả xay nhuyễn; hương liệu, trừ tinh dầu; chất làm ngọt tự nhiên; đồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô cô la hoặc trà.

31

Class 31

Động vật sống; rau và quả tươi; hạt giống để trồng; cây và hoa tự nhiên; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha; lúa mì, lúa mạch và yến mạch, chưa xử lý; hạt tươi và củ (hành, tỏi); cây hoa bia.

32

Class 32

Bia; nước khoáng và nước ga; đồ uống không có cồn; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn; bột tạo gaz cho đồ uống.

33

Class 33

Đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống; rượu vang; chiết xuất từ trái cây có cồn.

34

Class 34

Thuốc lá; vật dụng cho người hút thuốc cụ thể là bật lửa dùng cho người hút thuốc, gạt tàn dùng cho người hút thuốc, hộp giữ độ ẩm cho xì gà, diêm; các sản phẩm thay thế thuốc lá; xì gà; thuốc lá điện tử.

Processing Timeline

Application Filing

17/02/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

17/02/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

07/07/2023

251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ

27/09/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

28/10/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

10/02/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up