MAVTYKA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-04836
- Filing Date
- 20/02/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0526778-000
- Registration Date
- 10/02/2025
- Expiry Date
- 20/02/2033
- Publication Number
- 21567
- Publication Date
- 25/07/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
3545 Cray Court, San Diego, California 92121, United States
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 10 ngõ 34 đường Âu Cơ, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Dược phẩm; chế phẩm dược; sản phẩm dược; chế phẩm dược để điều trị ung thư; chế phẩm dược để sử dụng trong khoa ung thư; chế phẩm dược để điều trị các bệnh truyền nhiễm; chế phẩm dược để điều trị ung thư bàng quang; chế phẩm dược để điều trị ung thư phổi; chế phẩm dược để điều trị ung thư thận; chế phẩm dược để điều trị ung thư biểu mô tế bào thận; chế phẩm dược để điều trị ung thư biểu mô tế bào vảy; chế phẩm dược để điều trị ung thư biểu mô tế bào vảy đầu và cổ; chế phẩm dược để điêu trị ung thư biểu mô tế bào vảy khoang miệng; chế phẩm dược để diều trị ung thư đại trực tràng; dược phẩm chứa các phân tử nhỏ; dược phẩm chứa các phân tử nhỏ để điều trị ung thư; dược phẩm chứa các phân tử nhỏ để điều trị ung thư bàng quang; dược phẩm chứa các phân tử nhỏ để điều trị ung thư phổi; dược phẩm chứa các phân tử nhỏ để điều trị ung thư thận; dược phẩm chứa các phân tử nhỏ để điều trị ung thư biểu mô tế bào thận; dược phẩm chứa các phân tử nhỏ để điều trị ung thư biểu mô tế bào vảy; dược phẩm chứa các phân tử nhỏ đê điêu trị ung thư biêu mô tê bào vảy đâu và cô; dược phâm chứa các phân tử nhỏ để điều trị ung thư biểu mô tế bào vảy khoang miệng; dược phẩm chứa các phân tử nhỏ để điều trị ung thư đại trực tràng; sản phẩm dược để điều trị ung thư; sản phẩm dược đê sử dụng trong khoa ung thư; dược phàm chứa các hợp chât; sản phẩm dược dể diều trị các bệnh truyền nhiễm; sản phẩm dược để điều trị ung thư bàng quang; sản phẩm dược để điều trị ung thư phổi; sản phẩm dược để điều trị ung thư thận; sản phẩm dược dùng để điều trị ung thư biểu mô tế bào thận; sản phẩm dược để điều trị ung thư biểu mô tế bào vảy; sản phẩm dược để điều trị ung thư biểu mô tế bào vảy đầu và cổ; sản phẩm dược để điều trị ung thư biểu mô tế bào vảy khoang miệng; sàn phẩm dược để điều trị ung thư đại trực tràng; dược phẩm chứa các họp chất để điều trị ung thư; dưọc phẩm chứa chất ức chế; dược phẩm chứa chất ức chế để điều trị ung thư; dược phẩm để điều trị các khối u đặc.
Class 42
Nghiên cứu và phát triển dược phẩm trong lĩnh vực ung thư học; cung cấp thông tin trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học và y học liên quan đến ung thư học; nghiên cứu và phát triển dược phẩm; cung cấp thông tin trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học và y học liên quan đến dược phẩm.
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| US | — | 23.08.2022 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
1157 Bổ sung giấy ủy quyền
1159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263
4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)