ARISTINOBOSS
Status
Rút đơnApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-05391
- Filing Date
- 23/02/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 5098
- Publication Date
- 25/04/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Tầng 11 khối A, tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
20 other applications
ROOTED SOUL
SIGNATURE BOLD
ARISTINO PARIS ODYSSEY NO.12
ARISTINO PARIS ODYSSEY NO.12
ARISTINO ODYSSEY NO.12
ARISTINO GOLF
ARISTINO
ARISTINO BUSINESS
ARISTINO HANDMADE
ARISTINO HANDMADE
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
KG Key is Goodwill VIETNAM
Goods / Services
Class 3
Các chế phẩm chăm sóc tóc và chăm sóc da dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước hoa có nồng độ nhẹ (eau-de-cologne); nước hoa có nồng độ vừa (eau-de- toilette); nuớc hoa có nồng độ mạnh (eau- de-parfum); nước hoa dùng cho phụ nữ; nước hoa dùng cho đàn ông; dầu dùng mục đích mỹ phẩm; dầu dùng cho nước hoa; chế phẩm có hương thơm; Chế phẩm mỹ phẩm dùng để tắm; Chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm dùng để chải chuốt và chăm sóc cơ thể; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm dùng khi cạo râu.
Class 9
Kính mắt; kính râm; kính đeo mắt dùng cho đàn ông; kính đeo mắt dùng cho phụ nữ; kính đeo mắt dùng cho trẻ em; các phụ kiện cho kính bao gồm khung; gọng; dây đeo; túi đựng chuyên dụng cho kính mắt; hộp đựng chuyên dụng cho kính mắt.
Class 14
Kim loại quý và hợp kim của chúng và các sản phẩm được làm bằng kim loại quý hay mạ kim loại quý mà không được xếp vào các nhóm khác, bao gồm đồ trang trí cho trang phục và mũ được làm bằng kim loại quý; vật trang trí [bằng kim loại quý]; khuy măng séc; ghim cài cà vạt; đồ nữ trang; hộp đựng chuyên dụng cho nữ trang; đá quý; dụng cụ đo thời gian và bấm giờ; đồng hồ; đồng hồ đeo tay; đồng hồ bỏ túi; quai đeo đồng hồ; dây đeo đồng hồ; hộp đựng đồng hồ; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý.
Class 18
Da [dạng thô và sơ chế]; giả da; da động vật; rương (hòm); túi dùng khi đi du lịch; túi xách tay, túi cầm tay; túi đi mua hàng; túi (cặp) đi học; túi đeo vai; túi thể thao; ví; ví để thẻ [ví đựng tiền giấy]; hộp đựng bằng da hay da tấm; ví đựng chìa khóa [đồ da]; ví đựng đồ trang điểm [rồng và không để cố định]; va li; vali nhỏ; cặp dẹt đựng tài liệu; ba lô; ô (dù); gậy chống; roi da; yên cương; bộ đồ yên cương.
Class 20
Rèm cửa sổ trong nhà; đệm; gối.
Class 21
Kẹp phơi quần áo; bông thoa phấn; túi đựng đồ trang điểm [có đồ bên trong].
Class 22
Dây bện; dây bện làm bằng sợ dệt; túi bằng vải để bao gói.
Class 23
Sợi tự nhiên dùng để dệt; sợi tổng hợp dùng để dệt.
Class 24
Đồ vải dệt dùng trên giường bao gồm chăn; tấm phủ giường; tấm phủ đệm; vỏ gối; vỏ chăn bông; đồ vải không bao gồm quần áo dùng khi tắm; khăn tay; khăn lau bằng vải dệt; khăn ăn bằng vải dệt; khăn trải bàn không làm bằng giấy; Đồ vải dùng trên bàn ăn không làm bằng giấy; giấy dán tường bằng vải dệt; rèm che bằng vải dệt hay chất dẻo; móc treo rèm che bằng vải dệt; đồ vải dùng trong gia đình.
Class 25
Quần áo; mũ nón; giày dép (không được xếp vào các nhóm khác); thắt lưng cho trang phục; găng tay cho trang phục; bít tất ngắn; bít tất dài; cà vạt; khăn quàng cổ; dây đeo quần; quần áo mặc khi tập thể dục; quần áo bằng da hay giả da; quần áo lót; quần áo bơi.
Class 28
Trò chơi (không dùng với màn hiển thị, hay màn hình ngoài); đồ chơi; vật dụng tập thể dục và thể thao không đưọc xếp vào các nhóm khác, bao gồm gậy đánh gôn; quả bóng gôn; cái đặt điểm phát bóng trong môn gôn; túi đựng đồ chơi gôn (có hay không có bánh xe); bóng chơi quần vợt; vợt cho môn quần vợt; bóng dùng để chơi trò chơi và chơi thể thao; gậy dùng để chơi trò chơi và chơi thể thao; vợt dùng để chơi trò chơi và chơi thể thao; dụng cụ dùng khi đi câu; đồ trang trí cây thông Nôen không bao gồm đồ phát sáng và bánh kẹo.
Class 35
Quảng cáo; quản trị kinh doanh; quản lý kinh doanh; tư vấn bán hàng; dịch vụ thông tin kinh doanh; dịch vụ bán lẻ cho nhiều sản phẩm bao gồm: mỹ phẩm, nước hoa, kính mắt, đá quý, đồ nữ trang, vật trang trí, đồng hồ, da, giả da, rương (hòm), túi, ví, va li, ba lô, ô (dù), gậy chống, roi da, yên cương, rèm cửa, đệm, gối, kẹp quần áo, bông thoa phấn, túi đựng đồ trang điểm, dây, dây bện làm bằng sợi dệt, túi bằng vải để bao gói, sợi tự nhiên và tổng hợp dùng để dệt, chăn, tấm phủ giường, tấm phủ đệm, vỏ gối, vỏ chăn, khăn tay, khăn lau, khăn ăn, khăn trải bàn, đồ vải dùng trên bàn ăn không làm bằng giấy, giấy dán tường bằng vải dệt, rèm che bằng vải dệt hay chất dẻo, móc treo rèm che bằng vải dệt, quần áo, mũ nón, giày dép, thắt lưng, găng tay, bít tất, cà vạt khăn quàng, quần áo tập thể dục, quần áo da hay giả da, quần áo lót, quần áo bơi, trì chơi, đồ chơi, gậy đánh gôn, quả bóng gôn, cái đặt điểm phát bóng trong môn gôn, túi đựng đồ chơi gôn, bóng để chơi trò chơi thể thao, gậy để chơi trò chơi thể thảo, vọt để chơi trò chơi thể thao, dụng cụ đi câu, đồ trang trí cây thông Nôen; dịch vụ bán buôn cho nhiều sản phẩm bao gồm: mỹ phẩm, nước hoa, kính mắt, đá quý, đồ nữ trang, vật trang trí, đồng hồ, da, giả da, rương (hòm), túi, ví, va li, ba lô, ô (dù), gậy chống, roi da, yên cương, rèm cửa, đệm, gối, kẹp quần áo, bông thoa phấn, túi đựng đồ trang điểm, dây, dây bện làm bằng sợi dệt, túi bằng vải để bao gói, sợi tự nhiên và tổng hợp dùng để dệt, chăn, tấm phủ giường, tấm phủ đệm, vỏ gối, vỏ chăn, khăn tay, khăn lau, khăn ăn, khăn trải bàn, đồ vải dùng trên bàn ăn không làm bằng giấy, giấy dán tường bằng vải dệt, rèm che băng vải dệt hay chất dẻo, móc treo rèm che bằng vải dệt, quần áo, mũ nón, giày dép, thắt lưng, găng tay, bít tất, cà vạt khăn quàng, quần áo tập thể dục, quần áo da hay giả da, quần áo lót, quần áo bơi, trì chơi, đồ chơi, gậy đánh gôn, quả bóng gôn, cài đặt điểm phát bóng trong môn gôn, túi đựng đồ chơi gôn, bóng để chơi trò chơi thể thao, gậy để chơi trò chơi thể thao, vợt để chơi trò chơi thể thao, dụng cụ đi câu, đồ trang trí cây thông Nôen.
Class 40
Gia công; in ấn.
Class 42
Thiết kế công nghiệp; thiết kế quần áo; lập bản phác thảo trong xây dựng (vẽ thiết kế sơ đồ); cung cấp thông tin; tư vấn cho các dịch vụ trên.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4181 Yêu cầu rút đơn
997 Biên lai điện tử PS
4166 OD Phản đối cấp