U UNIQUE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-05436
- Filing Date
- 23/02/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0516630-000
- Registration Date
- 09/12/2024
- Expiry Date
- 23/02/2033
- Publication Number
- 23175
- Publication Date
- 25/08/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng, vàng đậm.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "U", "UNIQUE".
Applicant / Owner
Số 166 phố Bồ Đề, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
1 other applications
IP Representative
Nhà số 8, ngõ 1060, tổ 4, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ quản lý kinh doanh tòa nhà văn phòng và khu căn hộ; dịch vụ quản lý kinh doanh khách sạn; dịch vụ quản lý kinh doanh câu lạc bộ; đấu giá bất động sản.
Class 36
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sở dụng hoặc đi thuê, kinh doanh dịch vụ bất động sản (quản lý bất động sản, định giá bất động sản, môi giới bất động sản, tư vấn bất động sản, đại lý bất động sản, dịch vụ cho thuê bất động sản, căn hộ, văn phòng, cửa hàng, gian hàng, quầy hàng; dịch vụ vận hành khu chung cư.
Class 37
Dịch vụ vệ sinh nhà cửa; dịch vụ xây dựng; hoàn thiện công trình xây dựng; hoạt động xây dựng chuyên dụng khác; phá dỡ; chuẩn bị mặt bằng.
Class 42
Dịch vụ công nghệ: nghiên cứu kỹ thuật; thiết kế phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới (cho người thứ 3); thiết kế chương trình máy tính; cho thuê chương trình phần mềm máy tính; cập nhật chương trình phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; tư vấn công nghệ máy tính; tư vấn bảo mật máy tính; tư vấn bảo mật dữ liệu; dịch vụ điện toán đám mây; giám sát hệ thống máy tính để phát hiện truy cập trái phép hoặc vi phạm dữ liệu; phát triển phần mềm trong khuôn khổ xuất bản phần mềm; tư vấn công nghệ; dịch vụ nghiên cứu và cung cấp các giải pháp công nghệ thông tin; dịch vụ tư vấn các giải pháp công nghệ thông tin; thiết kế phần mềm ứng dụng chạy trên điện thoại thông minh; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn giải pháp kỹ thuật kết nối có hiệu quả các sản phẩm công nghệ thông tin, thiết bị viễn thông; dịch vụ nghiên cứu khoa học công nghệ; dịch vụ nghiên cứu phần mềm máy tính; dịch vụ nghiên cứu và phát triển các trang mạng xã hội; dịch vụ tư vấn và cung cấp các giải pháp kỹ thuật cao vào lĩnh vực công nghệ thông tin; dịch vụ nghiên cứu và phát triển, chuyển giao công nghệ; tư vấn, triển khai giải pháp công nghệ; tư vấn triển khai các dự án ứng dụng công nghệ.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nghỉ dưỡng; dịch vụ nhà hàng ăn uống; cho thuê phòng họp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263