H MY HUONG LIA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-05828
- Filing Date
- 27/02/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0526729-000
- Registration Date
- 10/02/2025
- Expiry Date
- 27/02/2033
- Publication Number
- 20067
- Publication Date
- 25/07/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ gạch, hồng nhạt.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "H".
Applicant / Owner
67 Ngô Tuân, khối Quang Tiến, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
20 other applications
KAMIKI
huongcook
Image trademark
Phụ Nữ Bản Lĩnh
Tôi Chất
Vẽ tranh Bộp B
NHẬT TÂN PAPER
LIÊN HOA
C.S.S CONSENSUS
STARLIGHT
TN THU NGÂN LẤY TÂM LÀM GỐC * DỰNG TẦM TƯƠNG LAI Since 2015
X NEXFIT FIT YOUR LIFE
ZAKAR
G GER ACTIVE
LINH HUONG beauty of nature
ANGEL FEMINA
KmK
Mariana
Moa LOVE FAMILY
YẾN SÀO THIÊN CHÂU
Goods / Services
Class 14
Đồ trang sức; đá quý; kim cương; đồ trang sức bằng đá quý nhân tạo; đồ trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; bộ phụ kiện để làm đồ trang sức.
Class 35
Quảng cáo; marketing; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; dịch vụ truyền thông doanh nghiệp; dịch vụ xuất nhập khẩu; dịch vụ mua bán hàng hoá, sản phẩm: đồ trang sức, đá quý, kim cương, đồ trang sức bằng đá quý nhân tạo, đồ trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến, bộ phụ kiện để làm đồ trang sức, đồ kim hoàn, nhẫn (đồ trang sức), dây chuyền (đồ trang sức), dây bạc (đồ trang sức), hoa tai, vàng, bạc, ngọc trai, tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý, đồ nữ trang rẻ tiền (đồ trang sức, đồ kim hoàn), hộp bằng kim loại quý, hộp đựng đồ trang sức, đồng hồ, kính mắt thời trang, hàng dệt may, quần áo thời trang, váy thời trang, quần áo da, quần áo đồng phục, khăn quàng cổ, thắt lưng đồ đội đầu, đồ đi chân, phụ kiện thời trang, túi đeo thời trang, túi xách thời trang, ba lô thời trang, ba lô học sinh, cặp học sinh, va li, ví nam nữ, ví tiền, ví cầm tay thời trang, giây dép, mũ nón thời trang, chăn, ga, gối, đệm, màn, rèm, hàng da và giả da, giường, tủ, bàn, ghế, đồ chơi, thú ngồi bông, búp bê, hàng lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ, gốm sứ, thủy tinh, mỹ phẩm, tinh dầu, sơn môi, nước hoa, kem dưỡng da, dầu gội đầu, dầu xả tóc, sữa tắm, dược phẩm, thực phẩm chức năng, lương thực, thực phẩm, đồ uống.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng