SSS Logo

SSS

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-05965
Filing Date
27/02/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0519872-000
Registration Date
20/12/2024
Expiry Date
27/02/2033
Publication Number
38995
Publication Date
25/12/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "S".

IP Representative

Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Thước cuộn (thước dây); cảm biến điện tử và thiết bị chẩn đoán điện tử, không dùng cho mục đích y tế; van solenoid [công tắc điện từ]; thiết bị và dụng cụ điện tử và các bộ phận của chúng; máy vi tính; thiết bị ngoại vi máy vi tính; mạch điện tử; mạch tích hợp; chip (vi mạch) [mạch tích hợp]; bảng mạch in; bảng dây in; hộp đựng chuyên dụng để đựng các thiết bị điện tử; tấm cách nhiệt cho thiết bị điện tử; tấm bức xạ nhiệt cho thiết bị điện tử; bột nhão dẫn điện cho các thiết bị điện tử; thiết bị và máy móc đo lường hoặc kiểm tra; thiết bị đo điện hoặc từ tính, thiết bị kiểm tra điện hoặc từ tính; thiết bị và dụng cụ viễn thông; cảm biến điện tử; thiết bị và dụng cụ để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị dập lửa; bàn phím máy vi tính; các thiết bị ngoại vi của máy vi tính: giao diện [cho máy vi tính]; thiết bị lái tự động, dùng cho xe cộ; van tự động; cảm biến áp điện; cảm biến nhạy áp lực điện tử; ống vòi cứu hỏa; hệ thống phun nước dùng cho cứu hỏa; thiết bị và máy móc để phân phối hoặc kiếm soát điện; pin và ắc quy điện; găng tay bảo hộ để phòng chống tai nạn; bộ điều chỉnh lặn (dùng khi lặn với bình dưỡng khí); công tắc điện tử để đặt thời gian và âm lượng; bàn phím hệ thống cho điện thoại di động, máy vi tính cá nhân, điều khiển từ xa và thiết bị trợ giúp cá nhân kỹ thuật số; công tắc cao su dẫn điện và không dẫn điện, cụ thể là các công tắc bảng điều khiển và công tắc tiếp xúc bằng cao su, dùng cho các thiết bị tự động văn phòng, cụ thể là điện thoại, máy tính, các thiết bị điện tử gia dụng, thiết bị xử lý văn bản, máy tính cá nhân, máy đọc âm thanh, thiết bị trợ giúp cá nhân kỳ thuật số và các thiết bị điện tử khác cần có bộ bàn phím đầu vào; các linh kiện điện tử, cụ thể là trục lăn bằng cao su và lưỡi in tia laze dùng cho máy fax, máy in và máy đọc đĩa compắc; các linh kiện điện tử, cụ thể là bộ giảm chấn bằng cao su và bộ giảm chấn hỗn họp để kiểm soát và chống rung cho đĩa quang, cụ thể là đĩa DVD. MC và CD; đầu nối đàn hồi làm bằng cao su dẫn điện và không dẫn điện, cụ thể là đầu nối vi sọc được dùng để kết nối màn hình tinh thể lỏng với bảng mạch in để dùng cho các thiết bị viễn thông và các sản phẩm liên quan tới đa phương tiện, cụ thể là máy tính, đồng hồ kỹ thuật số, đồng hồ, thiết bị xử lý văn bản, các thiết bị tự động hóa văn phòng, micrô cho điện thoại, loa và các loại thiết bị điện tử khác; bộ giảm chấn (giảm âm) dùng trong các thiết bị điện tử cụ thể là bộ giảm chấn (giảm âm) bằng dầu, bộ giải chấn (giảm âm) bằng không khí, bộ giảm chấn (giảm âm) bằng lõi thao (đúc), giảm chấn (giảm âm) cảm biến và giảm chấn (giảm âm) dị hướng, giá đỡ chống sốc sử dụng trong các thiết bị ngoạ

19

Class 19

Ống không bằng kim loại dùng cho xây dựng; ống máng/máng xối nước mưa; thanh tà vẹt đường sắt bằng gỗ; thanh tà vẹt đường sắt bằng nhựa tổng hợp; lớp lót bịt kín (chống thấm) cho công trình và xây dựng; băng dán cố định dùng trong xây dựng; vật liệu tổng hợp bằng sợi các bon và nhựa dùng cho công trình hoặc xây dựng; bản/tấm bằng chất dẻo dùng cho xây dựng hoặc công trình; phiến bằng chất dẻo dùng cho xây dựng hoặc công trình; vật liệu xây dựng bằng gốm, gạch và sản phẩm vật liệu chịu lửa; vật liệu xây dựng bằng chất dẻo; vật liệu xây dựng tổng hợp; nhựa đường (asphan), và các vật liệu cho công trình hoặc xây dựng bang nhựa đường (asphan); vật liệu bằng cao su cho công trình hoặc xây dựng; vật liệu bằng vôi cho công trình hoặc xây dựng; vật liệu bằng thạch cao cho công trình hoặc xây dựng; bộ lắp ghép công trình tiền chế/đúc sẵn, không băng kim loại; ống nối đồ gỗ, không bằng kim loại; bể xây chứa chất lỏng dùng cho mục đích công nghiệp; van ống nước; tấm nhựa xốp và miếng nhựa xốp cho xây dựng; các vật liệu xây dựng chống nước cho mục đích trữ nước và cấp nước; ống nhánh, không bằng kim loại; lớp mặt tường dùng cho xây dựng; nắp thoát nước [van], không bằng kim loại hoặc chất dẻo; ống nước, không bằng kim loại; ống cứng, không bằng kim loại cho xây dựng; ống thoát nước, không bằng kim loại; ống dẫn chịu áp, không bằng kim loại; ống xối/ống máng, không bằng kim loại; nắp cống, không bằng kim loại; ống bằng chất dẻo cho xây dựng; vật liệu tổng hợp bằng nhựa và chất dẻo cho xây dựng; vật liệu tổng hợp bằng chất dẻo được gia cố bằng sợi thủy tinh cho xây dựng; tấm nhựa xốp cho xây dựng; vật liệu gia cố làm từ uretan, dùng cho xây dựng và tấm uretan gia cố; nắp thoát nước; ống nhựa tổng hợp cho xây dựng hoặc công trình; vật liệu kết cấu và kiến trúc, làm bằng uretan; lưới bảo vệ dùng cho cửa sổ; lưới chan ánh sáng sử dụng cho cửa sổ; lưới cách nhiệt sử dụng cho cửa sổ; lưới chắn nhiệt sử dụng cho cửa sổ.

Vienna Classification

14.03.11 (7) 25.01.25 (7) 26.05.01 (7) 26.11.03 (7) 26.11.12 (7)

Processing Timeline

Application Filing

27/02/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

27/02/2023

Thông báo DĐTC HT 225

12/06/2023

Biên lai điện tử XLQ

09/08/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

09/08/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

16/11/2023

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

31/07/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

11/09/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

20/12/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up