Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-06162
- Filing Date
- 28/02/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0526311-000
- Registration Date
- 10/02/2025
- Expiry Date
- 28/02/2033
- Publication Number
- 23553
- Publication Date
- 25/08/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh ngọc bích, vàng đồng.
Applicant / Owner
Số 2 Ngô Đức Kế, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
IP Representative
A426OT01, tầng 26, tòa A4, Vinhomes Golden River, số 2 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 29
Thịt đã qua chế biến; hải sản đã qua chế biến; sữa; rau củ quả đã qua chế biến.
Class 35
Dịch vụ siêu thị, mua bán, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử, cửa hàng bán lẻ các sản phẩm: rau, củ, quả, hạt đã qua chế biến, thịt, gia cầm, hài sản đã qua chế biến, rau, củ, quả, hạt đã qua sơ chế, thịt, gia cầm, hải sản tươi sống đã qua sơ chế, dầu ăn, mỡ động vật, mỡ thực vật, các loại khô như: khô bò, khô gà, khô nai, khô heo, các loại mắm như: mắm cá, mắm tôm, mắm nêm, dăm bông, cá hộp, rau, củ, quả tươi, động vật, gia cầm, hải sản còn sống, mứt trái cây (mứt ướt), trứng gia cầm, trứng cá còn sống, xúc xích, lạp xưởng, thịt giăm bông, chả lụa, bò viên, cá viên, pa tê, nước mắm, yến sào, trái cây đông lạnh, sữa, các sản phẩm sữa, nước quả nấu đông, thạch hoa quả, lát trái cây sấy khô, trái cây đóng hộp, trái cây tươi, hoa tươi, nấm tươi, chế phẩm ngũ cốc, cây giống, hoa tươi, cà phê hạt, cà phê bột, cà phê hòa tan, hạt tiêu, trà, trà sữa, ca cao, đường, muối, gạo, gạo nếp, bột sắn, bánh, kẹo, mật ong, nước mật đường, bột nở, dấm, đồ gia vị, nước tương, tương ớt, kem trái cây (đá lạnh), bánh mì, bánh bông lan, bánh kem, bánh ngọt, mì, hủ tiếu, phở, bún, cháo gói, nước ép hoa quả (giải khát), nước uống làm từ trái cây (giải khát), nước giải khát có ga, nước giải khát không có ga, nước khoáng (giải khát), đồ uống không cồn, bia, rượu, rượu gừng, rượu gạo, rượu vang, đồ uống có cồn.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống [do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ quán cà phê; cung cấp suất ăn công nghiệp; trang trí thực phẩm, tạo hình trang trí trên thực phẩm; dịch vụ quầy bán đồ ăn nhẹ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263