BESTPRICE by TOPVALU [bestprice]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-06272
- Filing Date
- 28/02/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0526281-000
- Registration Date
- 10/02/2025
- Expiry Date
- 28/02/2033
- Publication Number
- 65515
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng, đen, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "BESTPRICE", phần chữ Nhật.
Applicant / Owner
1-5-1 Nakase, Mihama-ku, Chiba-shi, Chiba, Japan
11 other applications
AEON FINANCE
Chill break
iAEON
iAEON
AEON Finance
AEON Consumer Finance
TOPVALU QUALITY AND TRUST [TOPVALU]
WAON
TOPVALU QUALITY AND TRUST [TOPVALU] [TOKIMEKU OYATSU BU]
WAON POINT
Comfinitey [comfinitey]
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Toserco, số 273 phố Kim Mã, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Hóa chất công nghiệp; keo/hồ và chất dính dùng trong công nghiệp; chất làm ngọt nhân tạo [chế phẩm hóa học].
Class 3
Chế phẩm làm mềm vải dùng để giặt; chất tẩy trắng để giặt; chế phẩm làm thơm mát hơi thở cho vệ sinh cá nhân; xà phòng và chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm đánh răng; mỹ phẩm.
Class 4
Nến.
Class 5
Chế phẩm dược phẩm và các chế phẩm khác để diệt trừ sâu bọ gây hại; cao dán; băng dùng để băng bó; tăm bông dùng trong y tế; bỉm (tã lót); chất bổ sung ăn kiêng cho người.
Class 6
Thang và thang gấp có bậc bằng kim loại.
Class 8
Nhíp; bàn là điện; thìa; dĩa ăn [bộ đồ ăn].
Class 9
Máy để bỏ phiếu; pin mặt trời; ắc quy điện và pin điện.
Class 10
Khẩu trang y tế; túi đá chườm dạng gối cho mục đích y tế; nút bịt lỗ tai khi ngủ [dụng cụ bảo vệ tai]; nút bịt lồ tai để chống tiếng ồn [dụng cụ bảo vệ tai]; dụng cụ lấy ráy tai.
Class 11
Đèn điện và thiết bị chiếu sáng khác; chai [đóng kín] chứa nước nóng để chườm chân trên giường.
Class 12
Xe đẩy trẻ em [xe nôi].
Class 14
Kim loại quý; đá quý dạng thô hoặc bán thành phẩm và đồ giả của chúng [đồ trang sức]; vòng đeo chìa khóa (vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức); hộp đựng đồ trang sức; đồng hồ và đồng hồ đeo tay (trừ đồng hồ thông minh).
Class 16
Thùng chứa để đóng gói làm bằng giấy; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói thực phẩm cho mục đích gia dụng; túi rác bằng giấy cho mục đích gia dụng; túi rác bằng chất dẻo cho mục đích gia dụng; giấy và bìa cứng; văn phòng phẩm.
Class 18
Da và lông thú, thô hoặc bán thành phẩm; quần áo cho vật nuôi trong nhà; túi; túi xách nhỏ; ô; ba toong.
Class 20
Đệm [đồ đạc]; gối; nệm; thùng để đóng hàng công nghiệp bằng gỗ, tre hoặc chất dẻo; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); mành che cửa sổ bên trong nhà [đồ đạc].
Class 21
Chỉ tơ nha khoa; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; thùng để đóng hàng bằng thủy tinh hoặc sứ cho mục đích gia dụng; dụng cụ nhà bếp và đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp; dụng cụ lau chùi và dụng cụ làm sạch vận hành bằng tay; bình cấp thức ăn cho vật nuôi.
Class 22
Túi đựng nệm (đệm) futon bằng vải dệt để cất giữ; bông cotton cho nệm futon; vải dầu, không dùng cho tàu; rèm che bên ngoài cửa bằng vật liệu dệt; lều, không dùng để cắm trại; lều để leo núi hoặc cắm trại.
Class 23
Sợi tơ và chỉ tơ; sợi và chỉ thêu; sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo.
Class 24
Vải dệt dùng cho cá nhân; mền bông cho nệm futon; vỏ bọc bằng mền bông cho nệm futon; vỏ gối [áo gối]; khăn lau khô bát đĩa [khăn vải]; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo.
Class 25
Quần áo; dây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ; thắt lưng [trang phục]; đồ đi ở chân [trừ đồ đi chân chuyên dùng trong thể thao].
Class 26
Kim; băng dính [đồ may vá]; ruy băng dùng cho nghề may; dụng cụ xâu kim; hộp đựng đồ để khâu vá; khuy.
Class 27
Thảm chùi chân sau khi tắm dùng cho nhà tắm; chiếu Tatami; tấm phủ sàn; tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt; thảm tập thể dục.
Class 28
Đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; đồ chơi; búp bê.
Class 29
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, rau củ, đậu hoặc hạt; dầu và mỡ ăn; sản phẩm sữa; thịt dùng làm thực phẩm cho con người [tươi sống, được làm lạnh hoặc đông lạnh]; trứng; động vật dưới nước ăn được còn tươi, làm lạnh hoặc đông lạnh (không còn sống); rau đông lạnh; trái cây đông lạnh; sản phẩm hải sản đã chế biến; rau củ quả và trái cây đã chế biến; sữa đậu nành; đậu phụ; đậu tương lên men [natto]; hỗn hợp xúp, thịt hầm và cà ri hầm đã được nấu sẵn; món furi-kake [cá, thịt, rau hoặc rong biển dẹt mỏng sấy khô]; các loại đậu được bảo quản.
Class 30
Trà; cà phê [rang, nghiền thành bột, nghiền thành hột nhỏ, hoặc trong đồ uống]; ca cao [rang, nghiền thành bột, nghiền thành hột nhỏ, hoặc trong đồ uống]; đá lạnh; kẹo, món tráng miệng và thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc và trên cơ sở gạo, trừ trên cơ sở trái cây, rau, đậu hoặc hạt; bánh mì và bánh sữa nhỏ; bánh xăng đuých; bánh hấp nhồi thịt băm [bánh chuka-manjuh]; bánh hăm-bơ-gơ [bánh xăng đuých]; bánh pizza; bánh mỳ kẹp xúc xích; bánh patê thịt; gia vị [không bao gồm đồ gia vị làm thay đổi vị của đồ ăn]; gia vị làm thay đổi vị của đồ ăn; hỗn hợp kem lạnh; hỗn hợp kem trái cây; hạt cà phê chưa rang; chế phẩm ngũ cốc; sôcôla phết lên bánh; bánh bao có nhân kiểu trung quốc [bánh gyoza, đã nấu chín]; bánh bao có nhân hấp kiểu trung quốc [bánh shumai, đã nấu chín]; món sushi của Nhật Bản; viên bột chiên với nhân bạch tuộc [takoyaki]; cơm hộp gồm cơm, có thêm thịt, cá hoặc rau; bánh xèo; bột nấm men; mốc koji [gạo mạch nha đã lên men]; nấm men; bột nở; hỗn hợp bánh kẹo ăn ngay; nước sốt mỳ ống; sản phẩm phụ của gạo dùng làm thực phẩm [bã rượu và men còn lại của quá trình làm rượu sakê]; gạo đã xát vỏ; bột mì.
Class 31
Rong biển ăn được, chưa xử lý; rau tươi; quả tươi; lúa mì, lúa mạch và yến mạch, chưa chế biến; thóc, chưa chế biến; cây lúa miến, chưa chế biến.
Class 32
Bia; nước uống có ga [đồ uống giải khát]; nước ép trái cây; nước ép rau [đồ uống]; chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua.
Class 33
Rượu trắng của Nhật Bản [rượu shochu]; rượu sake; rượu pha trên cơ sở rượu shochu của Nhật Bản [rượu mirin]; rượu kiểu phương Tây nói chung [không dùng cho mục đích y tế]; đồ uống hoa quả có cồn; đồ uống trên cơ sở rượu shochu của Nhật Bản [rượu chuhai].
Class 34
Thuốc lá; thuốc lá điện tử; vật dụng cho người hút thuốc lá; diêm.
Class 35
Dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn cho nhiều loại hàng hóa trong các lĩnh vực quần áo, thực phẩm và đồ uống và đồ dùng sinh hoạt, tập hợp tất cả các hàng hóa cùng nhau; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thực phẩm và đồ uống; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn đồ uống chứa cồn; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thiết bị nhà bếp, dụng cụ làm sạch và dụng cụ cọ rửa; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn mỹ phẩm, đồ vệ sinh cá nhân, chế phẩm đánh răng, xà phòng và chất tẩy rửa; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn thú cưng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263