Beni Princess [beni princess; princess: công chúa]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-06518
- Filing Date
- 02/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0519891-000
- Registration Date
- 20/12/2024
- Expiry Date
- 02/03/2033
- Publication Number
- 25480
- Publication Date
- 25/08/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Nhật.
Applicant / Owner
4-4-2 Ichiban-cho, Matsuyama, Ehime 790-8570, JAPAN
No other applications found for this applicant.
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Sản phẩm thịt đã chế biến; sản phẩm hải sản đã chế biến; rau và trái cây đã chế biến; vỏ trái cây; trái cây đóng hộp; trái cây dầm đường; trái cây được bảo quản; rau đã được bảo quản; xúp; chế phẩm để nấu xúp; rau đã nấu chín; rau đã được sấy khô; rau đông lạnh; trái cây đông lạnh; mứt nhão; mứt cam nhão; trái cây đã được sấy khô; thạch hoa quả, không phải là bánh kẹo; nước quả nấu đông.
Class 30
Gia vị; gia vị cay; thạch trái cây [dạng bánh kẹo]; bánh ngọt; bánh kẹo; bột nhồi; bánh mỳ và bánh bao nhỏ; hỗn hợp để làm kem lạnh; hỗn hợp để làm kem trái cây (nước đá); bánh xăng đuých; hỗn hợp để làm bánh kẹo ăn liền; hỗn hợp để làm thạch (bánh kẹo) ăn liền; lá trà đã chế biến; trà trái cây (trà là thành phần chính); đồ uống trên cơ sở trà có hương vị trái cây; đồ uống trên cơ sở trà; kẹo; bánh quy; bánh putđing; kem trái cây (nước đá) [kem trái cây (đá lạnh)]; đá lạnh có thể ăn được; kem lạnh; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; đồ gia vị; giấm hương vị trái cây (nước xốt ponzu).
Class 31
Trái cây tươi; cây trồng tươi; thức ăn cho động vật, thức ăn cho vật nuôi trong nhà; cây giống; cây non; hạt giống trái cây; cây ăn quả còn non; hạt, chưa xử lý; củ để trồng; lá trà chưa chế biến.
Class 32
Đồ uống không cồn; bia không cồn; bia; đồ uống có ga [đồ uống giải khát]; nước ngọt; nước ép trái cây; nước ép rau [đồ uống]; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
41256 Yêu cầu Đính chính VBBH SC (SCVB thực hiện)-Khác