50 TOP MOST INNOVATIVE ENTERPRISES VIETNAM DOANH NGHIỆP SÁNG TẠO VÀ KINH DOANH HIỆU QUẢ
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-06658
- Filing Date
- 02/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0511068-000
- Registration Date
- 29/10/2024
- Expiry Date
- 02/03/2033
- Publication Number
- 30672
- Publication Date
- 25/10/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "50", "TOP", "MOST INNOVATIVE ENTERPRISES VIETNAM", "DOANH NGHIỆP SÁNG TẠO VÀ KINH DOANH HIỆU QUẢ".
Applicant / Owner
Phòng 317, tầng 3, tòa nhà Trần Gia, 81A Trần Quốc Toản, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
14 other applications
V TOP 5 ESG VIỆT NAM XANH
V TOP 10 ESG VIỆT NAM XANH
V TOP 10 ESG VIỆT NAM XANH
P products of the year Sản phẩm, Dịch vụ đổi mới - Sáng tạo - Hiệu quả của năm
V TOP 100 ESG VIỆT NAM XANH
V TOP 100 ESG VIỆT NAM XANH
TOP 50 MOST ATTRACTIVE EMPLOYERS
VIETNAM TOP 10 BEST WORKPLACES
TOP 10 VIETNAM VALUE CREATORS
TOP 500 VIETNAM VALUE CREATORS
TOP5 MOST INNOVATIVE ENTERPRISES VIETNAM DOANH NGHIỆP SÁNG TẠO VÀ KINH DOANH HIỆU QUẢ
10 TOP MOST INNOVATIVE ENTERPRISES VIETNAM DOANH NGHIỆP SÁNG TẠO VÀ KINH DOANH HIỆU QUẢ
P PRODUCTS OF THE YEAR SẢN PHẨM SÁNG TẠO, HIỆU QUẢ CỦA NĂM
50 TOP MOST INNOVATIVE ENTERPRISES VIETNAM DOANH NGHIỆP ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
IP Representative
29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ đánh giá kinh doanh (đánh giá công việc thương mại); nghiên cứu kinh doanh; biên soạn chỉ mục thông tin cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; thông tin kinh doanh; lập chỉ mục trang web cho mục đích thương mại hay quảng cáo; biên tập số liệu thống kê; thăm dò dư luận; dịch vụ nghiên cứu thị trường; điều tra thương mại.
Class 41
Tổ chức và điều khiển hội nghị (sắp xếp và tiến hành hội nghị); xuất bản sách; sắp xếp và tiến hành hội thảo (tổ chức và điều hành hội thảo); dịch vụ chế bản tài liệu cho việc xuất bản điện tử (tạo ra tài liệu xuất bản điện tử); xuất bản văn bản, không bao gồm những bài quảng cáo; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263