BFP BEST FOR PEOPLE Logo

BFP BEST FOR PEOPLE

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-07135
Filing Date
06/03/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0583329-000
Registration Date
28/11/2025
Expiry Date
06/03/2033
Publication Number
VN/4/036473
Publication Date
27/11/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xám, vàng đồng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "BEST FOR PEOPLE".

Applicant / Owner

CÔNG TY CỔ PHẦN BFP

6D đường Trường Sa, phường 17, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh

IP Representative

Công ty TNHH Luật ALIAT

Lầu 72, Vincom Center Landmark 81, 720A Điện Biên Phủ, phường 22, quân Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm trang điểm; đồ trang điểm (mỹ phẩm); bảng trang điểm chứa mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; kem làm trắng da; phấn trang điểm; bút chì kẻ lông mày; thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); chế phẩm chống nắng; chế phẩm tẩy trang; nước hoa; tinh dầu; chế phẩm vệ sinh thân thể; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; son môi; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; huyết thanh dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng khử mùi; dầu gội đầu; dầu xả tóc; keo xịt tóc; thuốc nhuộm tóc; chế phẩm để chăm sóc móng.

5

Class 5

Thực phẩm chức năng; chế phẩm vitamin; chế phẩm dược để chăm sóc da; chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp; thực phẩm bổ sung dùng cho mục đích y tế; thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé; sữa bột cho trẻ em; trà thảo mộc [dùng cho mục đích y tế].

10

Class 10

Thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; thiết bị vật lý trị liệu; thiết bị theo dõi lượng mỡ trong cơ thể; thiết bị theo dõi các thành phần trong cơ thể; mặt nạ trị liệu; thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng điốt phát quang; thiết bị thẩm mỹ dùng cho mài da vi điểm; thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng sóng siêu âm.

14

Class 14

Đồ trang sức; đồ kim hoàn; đá quý; ngọc trai; đồng hồ đeo tay; khuy măng sét.

29

Class 29

Sữa; sữa chua; sữa bột; sản phẩm thay thế sữa; trái cây được bảo quản; trái cây đông lạnh; trái cây, đóng hộp; trái cây, đã chế biến; rau đã được bảo quản; rau đã sấy khô; rau, củ, đóng hộp; rau củ quả đã chế biến; quả hạch đã chế biến; hạt tẩm ướp gia vị.

30

Class 30

Cà phê; ca cao; chế phẩm ngũ cốc; trà; sô cô la; gia vị; mật ong; gạo; bột đậu; bột lúa mạch; bột sắn; bột yến mạch; sữa ong chúa; kombucha [trà nấm thủy sinh].

31

Class 31

Trái cây có múi, tươi; quả hạch, chưa chế biến; yến mạch; rau tươi; quả tươi; hạt [ngũ cốc] tươi.

35

Class 35

Bán buôn, bán lẻ, xuất nhập khẩu, phân phối, trưng bày và giới thiệu các sản phẩm gồm: mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, chế phẩm trang điểm, đồ trang điểm (mỹ phẩm), bảng trang điểm chứa mỹ phẩm, kem mỹ phẩm, kem làm trắng da, phấn trang điểm, bút chì kẻ lông mày, thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra), chế phẩm chống nắng, chế phẩm tẩy trang, nước hoa, tinh dầu, chế phẩm vệ sinh thân thể, chế phẩm để tắm (không dùng cho mục đích y tế, son môi, mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm, huyết thanh dùng cho mục đích mỹ phẩm, nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm, bông dùng cho mục đích mỹ phẩm, xà phòng khử mùi, dầu gội đầu, dầu xả tóc, keo xịt tóc, thuốc nhuộm tóc, chế phẩm để chăm sóc móng, thực phẩm chức năng, chế phẩm vitamin, chế phẩm dược để chăm sóc da, chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế, chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp, thực phẩm bổ sung dùng cho mục đích y tế, thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế, thực phẩm cho em bé, sữa bột cho trẻ em, trà thảo mộc, kombucha [trà nấm thủy sinh], thiết bị xoa bóp thẩm mỹ, thiết bị vật lý trị liệu, thiết bị theo dõi lượng mỡ trong cơ thể, thiết bị theo dõi các thành phần trong cơ thể, mặt nạ trị liệu, thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng đi-ốt phát quang, thiết bị thẩm mỹ dùng cho mài da vi điểm, thiết bị điều trị thảm mỹ khuôn mặt sử dụng sóng siêu âm, đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý, ngọc trai, đồng hồ đeo tay, khuy mãng sét, sữa, sữa chua, sữa bột, sản phẩm thay thế sữa, trái cây được bảo quản, trái cây đông lạnh, trái cây đóng hộp, trái cây đã chế biến, rau đã được bảo quản, rau đã sấy khô, rau, củ đóng hộp, rau củ quả đã chế biến, quả hạch đã chế biến, hạt tẩm ướp gia vị, cà phê, ca cao, chế phẩm ngũ cốc, trà, sô cô la, gia vị, mật ong, gạo, bột đậu, bột lúa mạch, bột sắn, bột yến mạch, sữa ong chúa, trái cây có múi (tươi), quả hạch chưa chế biến, yến mạch, rau tươi, quả tươi, hạt [ngũ cốc] tươi.

43

Class 43

Dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà nghỉ du lịch.

44

Class 44

Dịch vụ thẳm mỹ viện; phẫu thuật tạo hình; dịch vụ làm tóc; chăm sóc sức khỏe; xoa bóp; dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm; dịch vụ thẩm mỹ; dịch vụ trị liệu; dịch vụ chuyên gia thẳm mỹ; liệu pháp giác hơi.

Vienna Classification

02.09.01 (7) 04.05.02 (7) 04.05.03 (7) 26.11.12 (7)

Processing Timeline

Application Filing

06/03/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

04/07/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

04/07/2023

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

13/12/2023

SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)

09/04/2024

997 Biên lai điện tử PS

09/04/2024

4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

06/09/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

20/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up