DEWEIXIAN RUNTLANXIA A [de wei xi an runt lan xi a: Đức trước tiên, Nhuận thiên hạ]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-07458
- Filing Date
- 07/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0511630-000
- Registration Date
- 05/11/2024
- Expiry Date
- 07/03/2033
- Publication Number
- 24835
- Publication Date
- 25/08/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xanh dương, đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Applicant / Owner
Thửa đất số 696, tờ bản đồ số 11, khu phố Bình Hòa, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
No other applications found for this applicant.
IP Representative
số 270, đường Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 2
Sơn các loại (trừ sơn cách điện, cách ly).
Class 6
Nhôm; thép; cửa bằng kim loại; kim loại hợp kim phổ thông; vật liệu kiến trúc kim loại; phụ kiện cửa bằng kim loại.
Class 9
Thiết bị điện bao gồm: dây điện, công tắc điện, ổ cắm, phích cắm, dây cáp điện, tụ điện.
Class 11
Đèn; bóng đèn; bồn rửa mặt (lavabo); bệ xí nhà vệ sinh; bồn tắm; vòi hoa sen (thiết bị nhà tắm).
Class 19
Gỗ bán thành phẩm; tấm thạch cao; đá cẩm thạch (vật liệu xây dựng); gạch ốp lát; vôi; vữa.
Class 20
Đồ nội thất bằng gỗ, bằng inox: giường, tủ, bàn, ghế, kệ.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ bán buôn và bán lẻ các sản phẩm: vật liệu xây dựng bằng kim loại (nhôm, thép, cửa sổ kim loại, kim loại hợp kim phổ thông, hợp kim nhôm, lưới chống côn trùng (bằng kim loại), bản lề kim loại, cửa sổ (bằng kim loại), nâng trượt dùng bánh xe bằng kim loại, cửa sổ dùng phụ kiện (tất cả bằng kim loại), cửa đi dùng phụ kiện (tất cả bằng kim loại), vật liệu kiến trúc kim loại, phụ kiện cửa bằng kim loại), vật liệu xây dựng phi kim loại (gỗ bán thành phẩm, cửa gỗ, tấm thạch cao, đà cẩm thạch, gạch ốp lát, sơn, vôi, vữa), đồ nội thất bằng gỗ và bằng inox (giường, tủ, bàn, ghế, kệ), thiết bị điện (dây điện, công tắc điện, ổ cắm, phích cắm, dây cáp điện, tụ điện), thiết bị nhà tắm (bồn rửa mặt (lavabo), bệ xí nhà vệ sinh, bồn tắm, vòi hoa sen), đèn.
Class 36
Dịch vụ bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản; môi giới bất động sản; dịch vụ đầu tư bất động sản; dịch vụ tài chính.
Class 37
Dịch vụ xây dựng công trình; dịch vụ thi công công trình; dịch vụ trang trí nội và ngoại thất; lắp đặt công trình xây dựng.
Class 42
Dịch vụ thiết kế nội ngoại thất; dịch vụ lập bản vẽ thiết kế; dịch vụ tư vấn thiết kế nội ngoại thất.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263