Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-07583
- Filing Date
- 08/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0511620-000
- Registration Date
- 05/11/2024
- Expiry Date
- 08/03/2033
- Publication Number
- 23780
- Publication Date
- 25/08/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng, xanh lá cây nhạt.
Applicant / Owner
2-16-10 Ginza, Chuo-ku, Tokyo JAPAN
1 other applications
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 39
Vận tải; đóng gói và lưu giữ hàng hoá; dịch vụ sắp xếp chuyến du lịch; dịch vụ chuyển nhà; cho thuê động cơ máy bay; bãi đỗ xe ô tô; chuyên chở bằng xe do động vật kéo; dịch vụ lái xe; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hoá]; dịch vụ giao hàng; phân phối năng lượng; phân phối điện; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; chuyển phát hoa; vận tải hàng hóa [bằng đường thủy]; môi giới vận tải hàng hóa; dịch vụ vận chuyển có đảm bảo các đồ vật giá trị; chuyên chở bằng xe tải; chuyển phát bưu kiện tận nơi; sắp xếp các dịch vụ vận tải hành khách cho người khác thông qua ứng dụng trực tuyến; cho thuê bãi đồ xe; lưu trữ ở dạng vật lý các dữ liệu và tài liệu dạng điện từ; dịch vụ hoa tiêu; dịch vụ khuân vác; dịch vụ cho thuê tủ lạnh; cứu hộ tàu thuỷ; dịch vụ lưu kho; thông tin về lưu trữ; dịch vụ cho thuê thùng chứa (công-te-nơ) dùng để cất giữ hàng hoá; lai dắt tàu thuyền; thông tin về giao thông; môi giới vận tải; hậu cần vận tải; thông tin về vận tải; cho thuê xe cộ; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; cung cấp nước; cho thuê xe lăn; bao gói hàng hóa; vận tải bằng đường sắt; cung cấp dịch vụ dẫn đường cho xe cộ nhằm mục đích du lịch; vận chuyển bằng phà; vận tải đường biển; vận tải đường sông; vận tải bằng đường không; đóng gói hàng hoá; gói quà; dịch vụ đóng chai; dịch vụ dỡ hàng; dịch vụ kho hành lý; cho thuê chỗ để xe; dịch vụ lưu giữ tàu thuyền; cho thuê máy kéo; cho thuê khung để chở hành lý gắn trên nóc xe cộ; vận chuyển đồ đạc; dịch vụ giao hàng qua bưu điện; chuyển phát thư tín; vận chuyển và tích trữ rác; cho thuê trang phục lặn; dịch vụ lai kéo xe hỏng; hoạt động cứu hộ [vận tải]; đặt chồ cho vận chuyến; dịch vụ cho thuê tủ ướp lạnh; cho thuê máy đông lạnh; cho thuê phương tiện vận tải; dịch vụ bổ sung sản phẩm cho máy bán hàng tự động; bổ sung tiền mặt cho máy rút tiền tự động; kiểm định xe cộ hoặc hàng hóa cho mục đích vận tải.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263