CHERVON
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2023-07588
- Filing Date
- 08/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 46521
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No. 529, Jiang-jun Road, Jiangning Economic & Technical Development Zone, Nanjing 211106, China
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Dây để hàn bằng kim loại; vật dụng nhỏ bằng kim loại; hộp đựng dụng cụ bằng kim loại, rỗng; ống bọc ngoài [vật liệu kim loại]; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; vòi phun bằng kim loại.
Class 7
Thiết bị vận hành bằng điện để bảo dưỡng, cắt tỉa, thu dọn cây cỏ và sân vườn; máy cắt cỏ dạng dây xoáy vận hành bằng điện; máy nhổ cỏ; máy cắt tỉa viền cỏ và viền sân vườn; máy cắt bụi cây; máy xén cỏ; máy cày chạy điện; máy gieo hạt chạy điện; máy phun chạy điện; máy thổi rác cỏ chạy điện; máy xén tỉa chạy điện; máy cưa xích; máy xể gỗ; máy quét dọn cỏ; máy khoan đá; máy phá đá; máy thổi tuyết; máy xúc dọn tuyết; máy giặt áp lực cao; máy hút bụi chân không; bơm khí nén; máy thi công hệ thống thoát nước; lưỡi cắt là bộ phận của máy cắt cỏ; lưỡi cưa là bộ phận của máy cưa; đầu thổi là bộ phận của máy thổi bụi, rác; đầu thay thế của máy cắt cỏ dạng dây xoáy; ống cuốn dây của máy cắt cỏ; cưa điện; cưa [máy]; bàn máy cưa [bộ phận của máy]; chìa vặn vít, chạy điện; đầu mũi khoan [bộ phận của máy]; thiết bị và máy đánh bóng [dùng điện]; khoan cầm tay chạy điện; máy siết ốc vít chạy điện sử dụng lực tác động mạnh; máy mài chạy điện; máy đánh bóng chạy điện; dụng cụ cầm tay, trừ loại vận hành thủ công; máy nông nghiệp; công cụ nông nghiệp, trừ loại thao tác thủ công; máy gia công kim loại; máy băm thức ăn cho động vật; máy công cụ; máy gia công gỗ; máy đục lỗ mộng; máy khắc trổ; máy trộn bê tông; máy gia công đá; búa máy; máy cắt; kéo điện; súng phun keo dính, dùng điện; súng bắn đinh khí nén; máy mài góc; máy và thiết bị để làm sạch, dùng điện; súng bắn đinh chạy điện; súng phun sơn; máy bơm; máy xúc chạy điện; dao cắt, tiện là bộ phận của máy móc; mâm cặp ba chấu [bộ phận của máy]; máy hàn nóng; rô bốt công nghiệp; dụng cụ thủy lực cầm tay.
Class 8
Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dụng cụ làm vườn, thao tác thủ công; lưỡi cắt [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay]; mũi khoan [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công.
Class 9
Pin điện; bộ pin điện; thiết bị sạc pin; bộ nguồn điện có thể mang đi được; bộ nắn điện; bộ đảo điện; bộ biến tần để cung cấp điện; máy thu thanh; loa; găng tay bảo hộ lao động; ứng dụng cho điện thoại di động; thiết bị đo mức bằng tia laze; thiết bị tạo laze dùng cho mục đích đo lường; dụng cụ đo; bộ dò; thiết bị và dụng cụ khảo sát; thiết bị đo lường; giá ba chân cho thiết bị khảo sát; thiết bị đo khoảng cách; máy thủy chuẩn; thiết bị xác định đường chân trời; thiết bị đo mức nước; thiết bị và dụng cụ quang học; kính bảo hộ; quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn, bức xạ và hỏa hoạn; thiết bị bảo hộ phòng chống tai nạn cho cá nhân.
Class 11
Quạt điện; đèn chiếu sáng cho sân; đèn chiếu sáng cho sàn; đèn chiếu sáng theo khu vực; thiết bị gia nhiệt dạng súng; quần áo sưởi bằng điện.
Class 35
Bán buôn bán lẻ máy công nghiệp, máy làm vườn, máy nông nghiệp, máy công cụ, dụng cụ chạy điện và động cơ không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; marketing mục tiêu; đại lý xuất nhập khẩu; đẩy mạnh bán hàng cho người khác; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp thông tin kinh doanh.
Class 37
Bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị và dụng cụ; lắp ráp liên quan đến việc lắp đặt máy móc và máy công cụ để xử lý và gia công kim loại; cho thuê dụng cụ, máy móc và thiết bị cho mục đích xây dựng, phá dỡ, vệ sinh và bảo dưỡng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị chiếu sáng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa máy móc.
Class 42
Nghiên cứu công nghệ; kiểm soát chất lượng; thiết kế công nghiệp; thiết kế dụng cụ; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác.
Class 44
Làm vườn; cho thuê dụng cụ làm vườn; chăm sóc bãi cỏ; cho thuê thiết bị trồng trọt; tỉa cây; diệt cỏ dại.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4190 OD TL Khác