JARLLYTEC
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-07824
- Filing Date
- 09/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0510825-000
- Registration Date
- 29/10/2024
- Expiry Date
- 09/03/2033
- Publication Number
- 25765
- Publication Date
- 25/08/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Lô II-CN-08, KCN Thanh Liêm giai đoạn 2, phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
6 other applications
Image trademark
JARLLY
JARLLY
JARLLYTEC
JARLLY
JARLLYTEC
IP Representative
Tầng 4, số 229 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Bản lề bằng kim loại; đầu nối bản lề bằng kim loại; giá đỡ có móc treo bằng kim loại (dùng cho đồ đạc); thanh trượt bằng kim loại (không phải bộ phận của máy móc); ròng rọc bằng kim loại [không dùng cho máy móc]; bánh xe nhỏ bằng kim loại cho đồ đạc; ròng rọc bằng kim loại cho mục đích gia dụng; ròng rọc bằng kim loại cho cửa trượt; ròng rọc bằng kim loại cho cửa sổ.
Class 9
Giá treo tivi chuyên dùng để kết hợp với tivi; khung treo màn hình chuyên dùng để kết hợp với màn hình; giá đỡ treo tường chuyên dùng để kết hợp với tivi; giá đỡ màn hình; giá đỡ tivi LCD; giá đỡ cho thiết bị đầu cuối màn hình cảm ứng tương tác; bản lề cho điện thoại di động có chức năng đóng mở và xoay; bản lề cho điện thoại ô tô có chức năng đóng mở và xoay; bản lề cho máy tính có chức năng đóng mở và xoay; bản lề cho thiết bị ghi hình có chức năng đóng mở và xoay; bản lề cho các thiết bị đầu cuối của hệ thống hội nghị truyền hình có chức năng đóng mở và xoay; bản lề cho các thiết bị đầu cuối màn hình cảm ứng tương tác có chức năng đóng mở và xoay; giá đỡ chuyên dùng cho điện thoại di động; giá đỡ chuyên dùng cho điện thoại truyền hình; giá đỡ chuyên dùng cho điện thoại trên ô tô; giá đỡ chuyên dùng cho máy tính; giá đỡ chuyên dùng cho thiết bị ghi hình; giá đỡ chuyên dùng cho các thiết bị đầu cuối của hệ thống hội nghị truyền hình; giá đỡ chuyên dùng cho webcam; giá đỡ chuyên dùng cho màn hình ô tô; đầu PTZ cho camera (bộ phận của camera có khả năng xoay, nghiêng và phóng to, thu nhỏ hình ảnh); bản lề chuyên dùng cho webcam; bản lề chuyên dùng cho màn hình ô tô; bản lề chuyên dùng cho camera PTZ; bản lề cho hộp đựng tai nghe không dây (có chức năng đóng mở và xoay); giá đỡ máy tính bảng; giá đỡ máy quay hình; gậy dùng để tự chụp ảnh (gậy cầm tay); giá ba chân dùng cho máy ảnh; giá đỡ cho thiết bị máy ảnh.
Class 40
Dịch vụ sản xuất, gia công các sản phẩm theo đơn đặt hàng của người khác: chân đế màn hình của các thiết bị điện tử, bản lề máy tính xách tay (bộ phận của máy tính xách tay), giá đỡ điện thoại di động; gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263