CredMen [ke: một ngành của nghiên cứu học thuật hoặc hướng nghiệp, lai: khích lệ, động viên, man: duyên dáng]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-08112
- Filing Date
- 10/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0520930-000
- Registration Date
- 25/12/2024
- Expiry Date
- 10/03/2033
- Publication Number
- 24640
- Publication Date
- 25/08/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Applicant / Owner
Room 1602A-3846, No. 11, Lane 803, Shuangcheng Road, Baoshan District, Shanghai, China
3 other applications
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thiết bị xử lý dữ liệu; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; nền tảng phần mềm máy vi tính, được ghi sẵn hoặc có thể tải về; khóa sinh trắc học; thiết bị và dụng cụ cân; radio dùng cho xe cộ; camera quan sát phía sau dùng cho xe cộ; thiết bị và dụng cụ trắc địa; thiết bị điều khiển từ xa; hệ thống phòng trộm, dùng điện.
Class 35
Tư vấn điều hành kinh doanh; đại lý xuất nhập khẩu; marketing; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy vi tính; đăng ký thuê bao thu phí điện tử [ETC] cho người khác.
Class 36
Môi giới bảo hiểm; quản lý tài chính; cung cấp thông tin tài chính; định giá tác phẩm nghệ thuật; môi giới bất động sản; môi giới hải quan về tài chính; bảo lãnh tài chính; quyên góp quỹ từ thiện; ủy thác quản lý tài chính; cho vay có tài sản đảm bảo.
Class 37
Cung cấp thông tin liên quan đến việc sửa chữa; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy vi tính; trạm phục vụ xe cộ [nạp nhiên liệu và bảo dưỡng]; lắp đặt bộ phận ngoại thất, nội thất và cơ khí của xe cộ theo yêu cầu [điều chỉnh]; bảo dưỡng xe cộ; chống gỉ; lưu hoá lốp xe [sửa chữa]; tẩy uế; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động hoả hoạn.
Class 39
Vận tải; đóng gói hàng hoá; lai kéo xe hỏng; bốc dỡ; vận tải bằng ô tô; dịch vụ lái xe; lưu kho hàng hóa; giao hàng.
Class 42
Nghiên cứu công nghệ; kiểm soát chất lượng; khảo sát [kỹ thuật]; thử nghiệm xe cộ (kiểm tra trên đường); cung cấp phần mềm như một dịch vụ [saas]; phát triển nền tảng máy vi tính; cho thuê dụng cụ đo lường để ghi lại mức tiêu thụ năng lượng; kiểm định [đo lường].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
4190 OD TL Khác
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263