ZENVITA
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-08145
- Filing Date
- 13/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 39296
- Publication Date
- 25/12/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 45 đường Võ Chí Công, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 11
Hệ thống và thiết bị nấu nướng; hệ thống và thiết bị vệ sinh; máy hút mùi; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; tủ lạnh; hệ thống điều hòa không khí; thiết bị sấy; quạt điện.
Class 19
Gỗ dùng cho việc gia công dụng cụ gia đình; gạch; thạch cao [vật liệu xây dựng]; đá hoa cẩm thạch; vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; ván sàn gỗ.
Class 20
Đồ đạc nội thất như: giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ; đồ gỗ mỹ thuật; đồ đạc dùng trong văn phòng; rèm cửa sổ trong nhà; đệm; đồ đạc trong nhà bằng kim loại.
Class 21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; đồ trang trí bằng sứ; dụng cụ nhà bếp; tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terracotta) hoặc thuỷ tinh; vật trang trí bàn ăn.
Class 27
Thảm trải sàn; giấy dán tường; thảm cỏ nhân tạo; thảm nhà tắm; lớp lót dưới thảm; thảm sàn, chống cháy, dùng ở nơi đặt lò sưởi hoặc ở nơi đặt dụng cụ nướng thực phẩm.
Class 35
Buôn bán, xuất nhập khẩu các mặt hàng: hệ thống và thiết bị nấu nướng, hệ thống và thiết bị vệ sinh, phụ kiện nhà tắm, máy hút mùi, hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng, tủ lạnh, hệ thống điều hòa không khí, thiết bị sấy, quạt điện, gỗ dùng cho việc gia công dụng cụ gia đình, gạch, thạch cao [vật liệu xây dựng], đá hoa cẩm thạch, vật liệu xây dựng, không bằng kim loại, ván sàn gỗ, đồ đạc nội thất như: giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ, đồ gỗ mỹ thuật, đồ đạc dùng trong văn phòng, rèm cửa sổ trong nhà, đệm, đồ đạc trong nhà bằng kim loại, dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc, dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa, đồ trang trí bằng sứ, dụng cụ nhà bếp, tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, gổm đỏ (terra-cotta) hoặc thuỷ tinh, vật trang trí bàn ăn, thảm trải sàn, giấy dán tường, thảm cỏ nhân tạo, thảm nhà tắm, lớp lót dưới thảm, thảm sàn, chống cháy, dùng ở nơi đặt lò sưởi hoặc ở nơi đặt dụng cụ nướng thực phẩm; siêu thị nội thất; quản lý kinh doanh của khách sạn; tổ chức hội chợ thương mại; dịch vụ tiếp thị qua điện thoại; marketing.
Class 37
Xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; sơn nội thất và ngoại thất; tư vấn xây dựng; cho thuê thiết bị xây dựng; dịch vụ lắp ráp liên quan đến việc lắp đặt đồ nội thất.
Class 42
Dịch vụ kiến trúc; thiết kế trang trí nội thất; thiết kế nội thất; thiết lập các bản vẽ xây dựng; tư vấn kiến trúc; khảo sát [kỹ thuật].
Class 43
Khách sạn; dịch vụ đặt chỗ khách sạn; nhà nghỉ du lịch; nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; quán rượu nhỏ.
Class 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ thẩm mỹ; chăm sóc sức khoẻ; xoa bóp; vật lý trị liệu; dịch vụ tắm hơi.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng