MNO Phụ kiện Mỹ phẩm Trang sức Quà tặng
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-08273
- Filing Date
- 13/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0526152-000
- Registration Date
- 07/02/2025
- Expiry Date
- 13/03/2033
- Publication Number
- 25559
- Publication Date
- 25/08/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "MN", "O", "Phụ kiện", "Mỹ phẩm", "Trang sức", "Quà tặng".
Applicant / Owner
Thôn Khả Lý Thượng, xã Quảng Minh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
1 other applications
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; đồ trang điểm (mỹ phẩm); chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; nước hoa; tinh dầu.
Class 18
Túi xách bằng da và giả da; ví; túi du lịch; túi thể thao; ba lô.
Class 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; thắt lưng (trang phục).
Class 35
Dịch vụ mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu: mỹ phẩm, đồ trang điểm (mỹ phẩm), chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, nước hoa, tinh dầu, túi xách bằng da và giả da, ví, túi du lịch, túi thế thao, ba lô, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, thắt lưng (trang phục), găng tay, dụng cụ làm đẹp, máy sấy, máy là tóc, ốp điện thoại di động, đồ chơi, hàng lưu niệm, phụ kiện thời trang, văn phòng phẩm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263