WHAT3WORDS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-08361
- Filing Date
- 13/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0517937-000
- Registration Date
- 12/12/2024
- Expiry Date
- 13/03/2033
- Publication Number
- 27431
- Publication Date
- 25/09/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Studio 301, Great Western Studios, 65 Alfred Road, London, W2 5EU, United Kingdom
1 other applications
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 9
Phần mềm; phần mềm ứng dụng; phần mềm sử dụng như một giao diện lập trình ứng dụng (API); nền tảng phần mềm; cơ sở dữ liệu máy tính; phần mềm xử lý dữ liệu; phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu; phần mềm mã hóa địa lý (geocoding); phần mềm định vị vị trí; phần mềm để mã hóa, giải mã và hiển thị định vị, định hướng, định vị vị trí, lập bản đồ và điều hướng dữ liệu; phần mềm nhận dạng giọng nói; phần mềm xử lý giọng nói; phần mềm chuyển đổi lời nói thành văn bản; ứng dụng phần mềm cho phép tương tác bằng giọng nói; phần mềm sử dụng cho truyền giọng nói và dữ liệu; phần mềm nhận dạng ký tự quang học (OCR); xuất bản phẩm điện tử (có thể tải xuống được); tất cả phần mềm liệt kê ở trên đều được ghi sẵn hoặc có thể tải xuống được.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ viễn thông, cụ thể là cung cấp quyền truy cập nội dung thông qua trang web, cổng thông tin điện tử, mạng internet, mạng viễn thông, mạng di động, điện thoại di động, thiết bị điện tử và thiết bị điều hướng trong lĩnh vực định vị, định hướng, định vị vị trí, lập bản đồ và dẫn đường; dịch vụ thông tin liên lạc thông qua phản hồi bằng tương tác giọng nói [IVR]; dịch vụ thông tin liên lạc, cụ thể là truyền giọng nói, âm thanh, hình ảnh, và dữ liệu qua trang web, cổng thông tin điện tử, mạng internet, mạng viễn thông, mạng di động, điện thoại di động, thiết bị điện tử, thiết bị điều hướng trong lĩnh vực định vị, định hướng, định vị vị trí, lập bản đồ và điều hướng.
Class 39
Dịch vụ định vị, định hướng, định vị vị trí, và điều hướng [phục vụ cho mục đích vận chuyển]; cung cấp thông tin định vị, định hướng, định vị địa lý, điều hướng và điểm ưa thích thông qua các trang web, cổng thông tin, internet, mạng viễn thông, mạng di động, điện thoại di động, thiết bị điện tử và thiết bị định vị không dây [phục vụ cho mục đích vận chuyển]; phân tích dữ liệu định vị vị trí và dữ liệu điều hướng bằng máy tính.
Class 42
Thiết kế và phát triển phần mềm, phần mềm ứng dụng, phần mềm để sử dụng làm giao diện lập trình ứng dụng (API), nền tảng phần mềm, cơ sở dữ liệu máy tính, phần mềm để xử lý dữ liệu, phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu, phần mềm xác định tọa độ, phần mềm định vị địa lý, phần mềm để mã hóa, giải mã và hiển thị dữ liệu định vị, định hướng, định vị địa lý, lập bản đồ, và điều hướng, phần mềm nhận diện giọng nói, phần mềm xử lý giọng nói, phần mềm chuyển đổi lời nói sang văn bản, ứng dụng phần mềm cho phép tương tác bằng giọng nói, phần mềm được sử dụng để truyền giọng nói và dữ liệu, phần mềm nhận dạng ký tự quang học (OCR); nền tảng như là dịch vụ [PaaS]; nền tảng như là dịch vụ [PaaS] có nền tảng phần mềm để truyền dữ liệu bao gồm hình ảnh, nội dung nghe nhìn, nội dung video và tin nhắn; nền tảng như là dịch vụ [PaaS] để mã hóa địa lý; nền tảng như là dịch vụ [PaaS] để định vị vị trí; nền tảng như là dịch vụ [PaaS] để mã hóa, giải mã và hiển thị dữ liệu định vị, định hướng, định vị địa lý, lập bản đồ và điều hướng; nền tảng như một dịch vụ [PaaS] để nhận diện giọng nói; nền tảng như một dịch vụ [PaaS] để xử lý giọng nói; nền tảng như một dịch vụ [PaaS] chuyển đổi lời nói thành văn bản; nền tảng như một dịch vụ [PaaS] có ứng dụng cho phép tương tác bằng giọng nói; nền tảng như một dịch vụ [PaaS] được sử dụng để truyền tải giọng nói và dữ liệu; nền tảng như một dịch vụ [PaaS] để nhận dạng ký tự quang học (OCR); cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS] có nền tảng phần mềm để truyền dữ liệu bao gồm hình ảnh, nội dung nghe nhìn, nội dung video và tin nhắn; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS] để mã hóa địa lý; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS] để định vị vị trí; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS] để mã hóa, giải mã và hiển thị dữ liệu định vị, định hướng, định vị địa lý, lập bản đồ và điều hướng; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS] để nhận diện giọng nói; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS] để xử lý giọng nói; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS] chuyển đổi lời nói thành văn bản; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS] có ứng dụng cho phép tương tác bằng giọng nói; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS] cho phép sử dụng để truyền tải giọng nói và dữ liệu; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS] để nhận dạng ký tự quang học (OCR); dịch vụ mã hóa, lập trình và giải mã dữ liệu; xác thực thông tin, tin nhắn và dữ liệu; mã hóa hình ảnh kĩ thuật số; phân tích dữ liệu kĩ thuật bằng máy tính; dịch vụ phân tích dữ liệu kỹ thuật; phát triển phần mềm và hệ thống để truyền dữ liệu; nén kỹ thuật số dữ liệu máy tính; mã hóa, giải mã và xác thực thông tin, tin nhắn và dữ liệu; bảo trì phần mềm cơ sở dữ
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263