Qf QuickFree not just style
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-08916
- Filing Date
- 15/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0517922-000
- Registration Date
- 12/12/2024
- Expiry Date
- 15/03/2033
- Publication Number
- 46549
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng, xanh dương.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “f", "not just style", "R".
Applicant / Owner
25 Lê Duy Nhuận, phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
IP Representative
A426OT01, tầng 26, tòa A4, Vinhomes Golden River, số 2 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 1
Phân bón; hóa chất dùng trong công nghiệp và nông nghiệp; tinh bột dùng trong công nghiệp; bột giấy.
Class 2
Sơn; véc ni; thuốc nhuộm; nhựa tự nhiên dạng thô; vôi quét tường; mực in.
Class 3
Mỹ phẩm; nước rửa tay (làm sạch tay, không dùng trong y tế); xà phòng rửa chén; nước hoa; nước xả áo quần.
Class 4
Mỡ công nghiệp; xăng; than đá; nhiên liệu; nến; vật liệu để nhóm lửa.
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng; thuốc bảo vệ thực vật (cụ thế là thuốc diệt cở); nước sát khuẩn dùng trong mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế.
Class 6
Tấm thép; ống thép (vật liệu xây dựng bằng kim loại); vật liệu xây dụng bằng kim loại; xích an toàn bằng kim loại; két an toàn; đinh.
Class 7
Bô xe (cụm ống xả thải cho xe); phụ tùng động cơ xe: trái piston, bộ piston; máy nông nghiệp; máy phát điện; máy gia công kim loại (tất cả sản phẩm thuộc nhóm này).
Class 8
Dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay]; bộ đồ ăn [dao, thìa]; bình xịt thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]; kềm cắt móng tay; kẹp uốn tóc; bay dùng đế trét tường.
Class 9
Ổ cắm điện; pin điện; quần áo bảo hộ (phòng chống tai nạn); mũ bảo hộ (phòng chống tai nạn); găng tay bảo hộ (phòng chống tai nạn); mắt kính bảo hộ.
Class 10
Máy đo SPO2; khẩu trang y tế; thiết bị, dụng cụ và đồ dùng y tế; đồ bảo hộ y tế.
Class 11
Đèn điện; máy nước nóng lạnh; bồn rửa tay; bật lửa gaz; máy lọc nước; bếp ga.
Class 12
Nhông xe máy; xích xe máy; đĩa xe máy; săm lốp xe máy; phanh xe cộ; phụ tùng xe máy.
Class 13
Vũ khí đạn đạo; pháo hoa; đạn; chất nổ; ngòi nổ; vũ khí cơ giới.
Class 14
Đồng hồ; dây đeo đồng hồ bằng da; đồ trang sức (bông tai, vòng cổ, vòng đeo tay); huy chương.
Class 15
Nhạc cụ điện tử; nhạc cụ; nhạc cụ dây; giá để bản nhạc; hộp phát ra tiếng nhạc; bộ phận chặn tiếng dùng cho dụng cụ âm nhạc.
Class 16
Chất dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; túi (phong bì/ bao nhỏ) bằng giấy hoặc bằng chất dẻo dùng để bao gói; vật liệu để đóng sách; bìa cứng; xuất bản phẩm dạng in; văn phòng phẩm (trừ thiết bị giảng dạy).
Class 17
Đệm lót; cao su (thô hoặc bán thành phẩm); ống mềm để tưới nước; sơn đế cách ly; phụ tùng xe ô tô được làm bằng cao su, cụ thể là ống cao su chụp giảm sóc (giữ êm cho ống xả (bô) xe).
Class 19
Gạch; xi măng; bột trét tường; đá tạo bọt dùng trong bể nuôi cá cảnh; kính xây dựng.
Class 20
Ghế ngồi; giường ngủ; giá để quấn áo; tủ đựng quần áo; nệm; móc treo quần áo bằng nhựa.
Class 21
Bùi nhùi thép để làm sạch; xoong hầm thịt; bàn chải vệ sinh; tăm; chậu [đồ chứa đựng]; bình để uống.
Class 22
Lưới đánh cá; dây thừng; cỏ để nhồi nệm; túi đựng thư từ.
Class 23
Sợi và chỉ len; sợi và chỉ đàn hồi dùng trong ngành dệt; sợi và chỉ co giãn dùng trong ngành dệt; chỉ và sợi chun dùng trong ngành dệt.
Class 27
Thảm cỏ nhân tạo; giấy dán tường; thảm chùi chân ở cửa; thảm chống trơn; lớp lót dưới thảm.
Class 28
Cây Noel bằng vật liệu tổng hợp; bóng bi-a; gậy đánh gôn; thiết bị trò chơi; đồ chơi.
Class 29
Thực phẩm chế biến từ thịt, cá; trứng; sữa; yến sào; dầu ăn.
Class 30
Gia vị; cà phê; mật ong; mì ăn liền; bánh kẹo; gạo.
Class 31
Động vật sống; hạt giống; hoa tươi; thức ăn cho động vật; rau quả tươi; tôm sống.
Class 32
Bia; nước khoáng (đồ uống); nước (đồ uống); nước uống có ga (đồ uống); đồ uống không có cồn; nước ép trái cây.
Class 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn chứa hoa quả; rượu gạo; rượu khai vị; tinh dầu rượu.
Class 34
Thuốc lá điếu; bật lửa dùng cho người hút thuốc; diêm; đầu tẩu dùng cho đót thuốc lá điếu; thuốc lá điếu chứa chất thay thế thuốc lá (không dùng cho mục đích y tế); xì gà.
Class 36
Quản lý bất động sản; quyên góp quỹ để làm từ thiện; dịch vụ nhà ở [sở hữu bất động sản]; mua bán bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê văn phòng [bất động sản]
Class 37
Dịch vụ xây dựng; dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng xe; dịch vụ rửa xe; dịch vụ lắp đặt và trang trí đồ nội thất cho xe; dịch vụ sơn, đánh bóng xe.
Class 38
Dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; thông tin về lĩnh vực liên lạc viễn thông; kết nối và chuyển hướng viễn thông; cho thuê thiết bị viễn thông; cung cấp kênh cho dịch vụ mua hàng từ xa.
Class 39
Dịch vụ du lịch; vận tải bằng đường không; dịch vụ chuyển phát nhanh hàng hóa và thư tín; bãi đỗ xe; phân phối điện.
Class 41
Trường đào tạo [giáo dục]; dịch vụ trung tâm vui chơi giải trí; dịch vụ karaoke; xuất bản sách; sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; nhiếp ảnh.
Class 42
Thiết kế xe; thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết kế phần mềm máy tính; thiết kế công trình dân dụng; nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; thiết kế nội ngoại thất công trình.
Class 43
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (khách sạn); dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê.
Class 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp; nghề làm vườn và lâm nghiệp.
Class 45
Dịch vụ vệ sĩ; dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà; cho thuê quần áo dạ hội; dịch vụ mai táng; lập kế hoạch và tổ chức hôn lễ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263