H HungHau
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-08951
- Filing Date
- 15/03/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0520945-000
- Registration Date
- 25/12/2024
- Expiry Date
- 15/03/2033
- Publication Number
- 26522
- Publication Date
- 25/09/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá, xanh dương, cam.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “H".
Applicant / Owner
1004A Âu Cơ, phường Phú Trung, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
51-53 Trần Não, khu phố 2, phường An Khánh, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 1
Chế phẩm mạ điện; vải để can ảnh; chế phẩm điều hoà sự sinh trưởng cây trồng; tinh bột dùng trong công nghiệp; kim loại kiềm; phân đạm.
Class 3
Nước javen; mỹ phẩm; đồ trang điểm (mỹ phẩm); xà phòng; kem làm trắng da; chất lỏng làm sạch kính chắn gió.
Class 4
Dầu diezel; dầu nhiên liệu; nhiên liệu; dầu công nghiệp; xăng; nến thơm.
Class 14
Đồng hồ; đồ trang sức; đồ trang sức bằng hạt huyền; sợi dây bằng bạc; đồ trang trí giày (bằng kim loại quý).
Class 16
Bảng vẽ; máy in bản viết; sổ tay; văn phòng phẩm.
Class 19
Gỗ xây dựng; nhà gỗ tạm; ván gỗ; gỗ xẻ.
Class 27
Thảm cỏ nhân tạo; thảm ô tô; thảm chùi chân sau khi tắm; tấm thảm; giấy dán tường; bức trướng treo tường, không bằng sợi dệt.
Class 29
Cá đóng hộp; cá muối; thịt đóng hộp; thịt muối; xúc xích; sữa.
Class 30
Chế phẩm ngũ cốc; mì ống; mì sợi; bánh kẹo hạnh nhân; bột đậu; bột lúa mạch.
Class 31
Chế phẩm vỗ béo động vật; thực phẩm cho động vật; lúa mạch; cá còn sổng; trứng cá; rau tươi.
Class 32
Nước uống có ga; chế phẩm để làm nước uống có ga; bia; nước khoáng [đồ uống]; đồ uống không cồn; nước ép rau [đồ uống].
Class 33
Rượu gạo; đồ uống có cồn [trừ bia]; rượu vỏ cam; rượu bạc hà; rượu vang; rượu.
Class 35
Quảng cáo; mua bán (kinh doanh): cá đóng hộp; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; hỗ trợ quản lý kinh doanh; quản lý kinh doanh cùa khách sạn; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh.
Class 36
Dịch vụ nhà ở [sở hữu bất động sản]; quản lý các căn hộ cho thuê; cho thuê căn hộ; quản lý tài chính; cho thuê phòng ở; đầu tư vốn.
Class 37
Dịch vụ xây, lát; giám sát việc xây dựng công trình; giặt khô; cho thuê máy làm sạch; cho thuê thiết bị xây dựng; thông tin về xây dựng.
Class 38
Dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu; thông tin liên lạc bằng máy vi tính; cho thuê thiết bị viễn thông; cho thuê điện thoại.
Class 39
Vận tải bằng tàu thuyền; vận tải bằng ô tô; dịch vụ lái xe; dịch vụ giao hàng; cho thuê xe chở khách.
Class 41
Thông tin giáo dục; trường đào tạo [giáo dục]; học viện [giáo dục]; trường nội trú; trường mẫu giáo; dịch vụ giải trí.
Class 42
Tư vấn kiến trúc; kiến trúc; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; cho thuê máy tính; thiết lập bản vẽ xây dựng; thiết kế phần mềm máy tính.
Class 43
Cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; quán ăn tự phục vụ; dịch vụ khách sạn; nhà hàng ăn uống; nhà hàng ăn uống tự phục vụ; nhà nghỉ du lịch.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263